Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "殿下 在下告辞" (diàn xià zài xià gào cí) trong hội thoại tiếng Trung

殿下 在下告辞

diàn xià zài xià gào cí

Điện hạ, tại hạ xin cáo từ.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
2:54
TMDB ID
240445
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你喜欢就好nǐ xǐ huān jiù hǎoMuội thích là tốt rồi.
2殿下 在下告辞diàn xià zài xià gào cíĐiện hạ, tại hạ xin cáo từ.
3娘子niáng zǐTiểu thư.

More Clips From Episode

Total 76 clips (Page 2 of 4)
愣着干嘛 赶紧过来帮忙
HSK 7
0:03s
lèng zhe gàn má gǎn jǐn guò lái bāng mángNgây ra đó làm gì? Mau lại giúp đi.
来人啊 有人落水了
HSK 2
0:03s
lái rén a yǒu rén luò shuǐ leCó ai không? Có người chết đuối.
刚才多有得罪 还请二哥莫怪
HSK 7
0:03s
gāng cái duō yǒu dé zuì hái qǐng èr gē mò guàivừa rồi lỡ đắc tội huynh, xin nhị ca đừng trách.
求医仙妹妹救我一命吧
HSK 7
0:03s
qiú yī xiān mèi mèi jiù wǒ yī mìng baXin thần y muội muội hãy cứu ta với.
可我实在是没办法了
HSK 4
0:03s
kě wǒ shí zài shì méi bàn fǎ leNhưng ta thực sự không còn cách nào khác nữa.
求九妹妹 看在儿时的情份上 救救二哥吧
HSK 6
0:03s
qiú jiǔ mèi mèi kàn zài ér shí de qíng fèn shàng jiù jiù èr gē baXin cửu muội muội hãy nể mặt tình cảm thuở nhỏ, cứu nhị ca với.
九妹妹你就别问了 省得污了你的耳朵
HSK 3
0:03s
jiǔ mèi mèi nǐ jiù bié wèn le shěng de wū le nǐ de ěr duǒCửu muội muội, muội đừng hỏi nữa mà, tránh làm bẩn tai muội.
这次我若是好了 定然洁身自好
HSK 7
0:03s
zhè cì wǒ ruò shì hǎo le dìng rán jié shēn zì hàoLần này nếu ta khỏi bệnh, chắc chắn sẽ giữ mình sạch sẽ,
只要九妹妹肯救我 我便万分感激 不敢再有奢求
HSK 7
0:03s
zhǐ yào jiǔ mèi mèi kěn jiù wǒ wǒ biàn wàn fēn gǎn jī bù gǎn zài yǒu shē qiúChỉ cần cửu muội muội chịu cứu ta, ta đã cảm kích vạn phần rồi, không dám mong cầu gì hơn.
你不妨明晚这个时辰再来
HSK 7
0:03s
nǐ bù fáng míng wǎn zhè ge shí chén zài láihay là tối mai huynh lại đến vào giờ này nhé?
九妹妹以后有事但请吩咐 二哥一定万死不辞
HSK 7
0:03s
jiǔ mèi mèi yǐ hòu yǒu shì dàn qǐng fēn fù èr gē yí dìng wàn sǐ bù cíSau này cửu muội muội có việc gì xin cứ dặn dò, nhị ca chắc chắn có chết cũng không từ chối.
不过九妹妹 你可千万别往那里去
HSK 4
0:03s
bù guò jiǔ mèi mèi nǐ kě qiān wàn bié wǎng nà lǐ qùNhưng cửu muội muội, muội tuyệt đối đừng đến đó.
这府里的事 知道的越少越好
HSK 3
0:03s
zhè fǔ lǐ de shì zhī dào de yuè shǎo yuè hǎoviệc trong phủ này, biết càng ít thì càng tốt.
娘子 您该不会想管这个事了吧
HSK 4
0:03s
niáng zǐ nín gāi bú huì xiǎng guǎn zhè ge shì le baTiểu thư, chẳng lẽ người muốn can thiệp vào chuyện này?
这几日万一世子殿下 叫我们进京怎么办呀
HSK 5
0:03s
zhè jǐ rì wàn yī shì zi diàn xià jiào wǒ men jìn jīng zěn me bàn yaMấy ngày nay, ngộ nhỡ thế tử điện hạ gọi chúng ta vào kinh thì phải làm sao? Chúng ta đã lên kế hoạch lâu vậy rồi,
总之 不能让莲叶白白枉死
HSK 6
0:03s
zǒng zhī bù néng ràng lián yè bái bái wǎng sǐTóm lại, không thể để Liên Diệp chết oan được.
她一定是看到了什么 不该看的东西
HSK 3
0:03s
tā yí dìng shì kàn dào le shén me bù gāi kàn de dōng xīChắc chắn là cô ấy đã nhìn thấy thứ gì không nên thấy
就再难挺直腰杆了 可是 别怕
HSK 3
0:03s
jiù zài nán tǐng zhí yāo gǎn le kě shì bié pàthì khó mà đứng cho thẳng lưng được. Nhưng mà... Đừng sợ,
只要做好防备 不让人借机生事就是了
HSK 4
0:03s
zhǐ yào zuò hǎo fáng bèi bù ràng rén jiè jī shēng shì jiù shì lechỉ cần đề phòng cẩn thận, không cho người khác nhân cơ hội sinh sự là được.
过个安生日子怎么就这么难呀
HSK 5
0:03s
guò gè ān shēng rì zi zěn me jiù zhè me nán yaSống những ngày tháng yên ổn sao mà khó quá đi.