Cách dùng "妳愿望成真的时候有些东西就会" (nǐ yuàn wàng chéng zhēn de shí hòu yǒu xiē dōng xī jiù huì) trong hội thoại tiếng Trung
妳愿望成真的时候有些东西就会
Khi mong ước của cô thành hiện thực, có vài thứ sẽ...
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0101:01
xǔ许
yuàn愿
tā它
jiù就
xiàng像
yī一
cháng场
jiāo交
yì易
a啊
“Ước nguyện cũng giống như một giao dịch.”
LINE 0201:03
PLAYING SCENEnǐ妳
yuàn愿
wàng望
chéng成
zhēn真
de的
shí时
hòu候
yǒu有
xiē些
dōng东
xī西
jiù就
huì会
“Khi mong ước của cô thành hiện thực, có vài thứ sẽ...”
LINE 0301:09
suǒ所
yǐ以
tòu透
guò过
yuàn愿
wàng望
dé得
dào到
de的
xìng幸
fú福
“Vì thế hạnh phúc có được nhờ điều ước”
Show Information