Cách dùng "都会因为自己的所作所为而受到惩罚" (dū huì yīn wèi zì jǐ de suǒ zuò suǒ wéi ér shòu dào chéng fá) trong hội thoại tiếng Trung
都会因为自己的所作所为而受到惩罚
quá khứ cũng đến đòi nợ.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:00
wú lùn rú hé tā men zuì zhōng
无论如何 他们最终
“Sớm muộn gì,”
LINE 0235:02
PLAYING SCENEdū都
huì会
yīn因
wèi为
zì自
jǐ己
de的
suǒ所
zuò作
suǒ所
wéi为
ér而
shòu受
dào到
chéng惩
fá罚
“quá khứ cũng đến đòi nợ.”
LINE 0335:27
wǒ我
jiān坚
xìn信
nà那
xiē些
fàn犯
xià下
bào暴
lì力
zuì罪
xíng行
de的
rén人
“Tôi tin tưởng chắc chắn rằng những tội phạm bạo lực”
Show Information