Cách dùng "进入他家公司的一个减压舱里" (jìn rù tā jiā gōng sī de yí gè jiǎn yā cāng lǐ) trong hội thoại tiếng Trung
进入他家公司的一个减压舱里
Lyle Jennings bị buộc tội ép một cậu bé vào buồng giải nén trên khu đất,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0141:18
lái莱
ěr尔
··
zhān詹
níng宁
sī斯
bèi被
zhǐ指
kòng控
qiǎng强
pò迫
lìng另
yí一
gè个
nán男
hái孩
“Lyle Jennings bị buộc tội ép một cậu bé vào buồng giải nén trên khu đất,”
LINE 0241:20
PLAYING SCENEjìn进
rù入
tā他
jiā家
gōng公
sī司
de的
yí一
gè个
jiǎn减
yā压
cāng舱
lǐ里
“Lyle Jennings bị buộc tội ép một cậu bé vào buồng giải nén trên khu đất,”
LINE 0341:22
rán hòu tā liū le chū qù bǎ nà hái zi yí gè rén liú zài le lǐ miàn ”
然后他溜了出去 把那孩子一个人留在了里面”
“sau đó lẻn đi, bỏ cậu bé trong buồng một mình".”
Show Information