Cách dùng "那就更说明问题了 是他干的吗?" (nà jiù gèng shuō míng wèn tí le shì tā gàn de ma ?) trong hội thoại tiếng Trung
那就更说明问题了 是他干的吗?
Vậy mới càng nói. Cô ngã do thằng đó hả?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:49
tā他
bú不
shì是
nán男
hái孩
le了
“Nó đâu còn là thằng nhóc.”
LINE 0211:50
PLAYING SCENEnà jiù gèng shuō míng wèn tí le shì tā gàn de ma ?
那就更说明问题了 是他干的吗?
“Vậy mới càng nói. Cô ngã do thằng đó hả?”
LINE 0311:53
rú如
guǒ果
shì是
tā他
gàn干
de的
“Nếu thế thật,”
Show Information