Cách dùng "- 你的眼睛怎么样? - 我挨过更狠的" (- nǐ de yǎn jīng zěn me yàng ? - wǒ āi guò gèng hěn de) trong hội thoại tiếng Trung
- 你的眼睛怎么样? - 我挨过更狠的
- Mắt cậu thế nào? - Tôi từng ăn đòn nặng hơn nhiều.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0100:13
lái莱
ěr尔
··
zhān詹
níng宁
sī斯
“Lyle Jennings.”
LINE 0200:16
PLAYING SCENE- nǐ de yǎn jīng zěn me yàng ? - wǒ āi guò gèng hěn de
- 你的眼睛怎么样? - 我挨过更狠的
“- Mắt cậu thế nào? - Tôi từng ăn đòn nặng hơn nhiều.”
LINE 0300:19
zài在
nǎ哪
lǐ里
??
zài在
zhè这
lǐ里
ma吗
??
“Ở đâu? Ở đây à?”
Show Information