Cách dùng "你觉得我会打电话报警 举报我自己的儿子" (nǐ jué de wǒ huì dǎ diàn huà bào jǐng jǔ bào wǒ zì jǐ de ér zi) trong hội thoại tiếng Trung
你觉得我会打电话报警 举报我自己的儿子
nghĩ tôi sẽ gọi cảnh sát tố cáo con sau việc các anh làm với đứa con kia à?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:53
rú如
guǒ果
shì是
tā他
gàn干
de的
“Nếu thế thật,”
LINE 0211:55
PLAYING SCENEnǐ jué de wǒ huì dǎ diàn huà bào jǐng jǔ bào wǒ zì jǐ de ér zi
你觉得我会打电话报警 举报我自己的儿子
“nghĩ tôi sẽ gọi cảnh sát tố cáo con sau việc các anh làm với đứa con kia à?”
LINE 0311:57
zài在
nǐ你
men们
duì对
wǒ我
lìng另
yí一
gè个
ér儿
zi子
xià下
shǒu手
zhī之
hòu后
??
“nghĩ tôi sẽ gọi cảnh sát tố cáo con sau việc các anh làm với đứa con kia à?”
Show Information