Cách dùng "然后他溜了出去 把那孩子一个人留在了里面”" (rán hòu tā liū le chū qù bǎ nà hái zi yí gè rén liú zài le lǐ miàn ”) trong hội thoại tiếng Trung

ránhòuliūlechū zirénliúzàilemiàn

sau đó lẻn đi, bỏ cậu bé trong buồng một mình".

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0141:20
jìn
jiā
gōng
de
jiǎn
cāng

Lyle Jennings bị buộc tội ép một cậu bé vào buồng giải nén trên khu đất,

LINE 0241:22
PLAYING SCENE
rán hòu tā liū le chū qù bǎ nà hái zi yí gè rén liú zài le lǐ miàn ”

然后他溜了出去 把那孩子一个人留在了里面”

sau đó lẻn đi, bỏ cậu bé trong buồng một mình".

LINE 0341:25
- hā dí …… - děng děng nǐ dé jì xù dú xià qù

- 哈迪… - 等等 你得继续读下去

- Hardy… - Khoan. Cô phải đọc tiếp.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E9
Timestamp41:22
TMDB ID273114