Cách dùng "让他们做出原本不会做的事" (ràng tā men zuò chū yuán běn bú huì zuò de shì) trong hội thoại tiếng Trung
让他们做出原本不会做的事
Làm những việc vốn chưa chắc đã làm.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:52
zhè这
zhēn真
de的
huì会
bǎ把
rén人
gěi给
rě惹
nù怒
de的
“Sẽ khiến người ta sinh oán giận.”
LINE 0236:54
PLAYING SCENEràng让
tā他
men们
zuò做
chū出
yuán原
běn本
bú不
huì会
zuò做
de的
shì事
“Làm những việc vốn chưa chắc đã làm.”
LINE 0336:57
wǒ fā xiàn dà bù fèn rén shēng qì bù xū yào shén me zhèng dāng lǐ yóu
我发现大部分人生气 不需要什么正当理由
“Đa số chẳng cần lý do chính đáng để oán giận.”
Show Information