Cách dùng "他从昨天早上开始就没他消息了" (tā cóng zuó tiān zǎo shàng kāi shǐ jiù méi tā xiāo xī le) trong hội thoại tiếng Trung
他从昨天早上开始就没他消息了
Người con nói với cô ấy từ sáng hôm qua đến giờ không thấy tin bố.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:51
tā他
de的
ér儿
zi子
gào告
sù诉
tā她
“Người con nói với cô ấy từ sáng hôm qua đến giờ không thấy tin bố.”
LINE 0222:53
PLAYING SCENEtā他
cóng从
zuó昨
tiān天
zǎo早
shàng上
kāi开
shǐ始
jiù就
méi没
tā他
xiāo消
xī息
le了
“Người con nói với cô ấy từ sáng hôm qua đến giờ không thấy tin bố.”
LINE 0322:56
nà那
tā他
jiù就
bú不
huì会
zhī知
dào道
wǒ我
men们
yào要
lái来
le了
“Gã sẽ không biết ta đến.”
Show Information