Cách dùng "他们才发现了她一直在做的事" (tā men cái fā xiàn le tā yì zhí zài zuò de shì) trong hội thoại tiếng Trung

mencáixiànlezhízàizuòdeshì

và phát hiện việc người mẹ đã làm,

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0140:14
jǐng
fāng
dào
fǎng访
shí

cảnh sát đến nhà họ

LINE 0240:16
PLAYING SCENE
men
cái
xiàn
le
zhí
zài
zuò
de
shì

và phát hiện việc người mẹ đã làm,

LINE 0340:18
rán
hòu
cái
bèi
qiáng
zhì
shōu
zhì
yuàn

sau đó đưa cô ta vào viện".

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E9
Timestamp40:16
TMDB ID273114