Cách dùng "我告诉过你 我得照看女儿们 我要对她们负责" (wǒ gào sù guò nǐ wǒ dé zhào kàn nǚ ér men wǒ yào duì tā men fù zé) trong hội thoại tiếng Trung
我告诉过你 我得照看女儿们 我要对她们负责
Tôi đã nói tôi phải trông con, tôi chăm sóc các con,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:17
- yīn wèi nǐ hěn yǒu tóng qíng xīn - hǎo de wa
- 因为你很有同情心 - 好的 哇
“- Làm như anh biết thông cảm lắm. - Được rồi.”
LINE 0237:19
PLAYING SCENEwǒ gào sù guò nǐ wǒ dé zhào kàn nǚ ér men wǒ yào duì tā men fù zé
我告诉过你 我得照看女儿们 我要对她们负责
“Tôi đã nói tôi phải trông con, tôi chăm sóc các con,”
LINE 0337:22
yǒu shí wǒ huì chí dào shèn zhì bù lái shàng bān
有时我会迟到 甚至不来上班
“thỉnh thoảng tôi sẽ đi muộn hoặc nghỉ làm.”
Show Information