Cách dùng "- 谢谢你们过来 - 你的信息非常隐晦" (- xiè xiè nǐ men guò lái - nǐ de xìn xī fēi cháng yǐn huì) trong hội thoại tiếng Trung
- 谢谢你们过来 - 你的信息非常隐晦
- Cảm ơn đã đến. - Tin nhắn của anh rất khó hiểu.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:51
nǐ hǎo kè lái ěr wēi lián
你好 克莱尔 威廉
“Chào Claire, William.”
LINE 0217:53
PLAYING SCENE- xiè xiè nǐ men guò lái - nǐ de xìn xī fēi cháng yǐn huì
- 谢谢你们过来 - 你的信息非常隐晦
“- Cảm ơn đã đến. - Tin nhắn của anh rất khó hiểu.”
LINE 0317:57
suǒ yǐ …… wǒ men xiǎng yào gěi nǐ men kàn yī xiē dōng xī qǐng zuò ba
所以…我们想要 给你们看一些东西 请坐吧
“Chúng tôi muốn cho anh xem một thứ. Mời ngồi.”
Show Information