Cách dùng "一旦稳定下来 这里写着 海军或海岸警卫队" (yí dàn wěn dìng xià lái zhè lǐ xiě zhe hǎi jūn huò hǎi àn jǐng wèi duì) trong hội thoại tiếng Trung
一旦稳定下来 这里写着 海军或海岸警卫队
Khi ổn định, ở đây ghi hải quân hoặc cảnh sát biển
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0151:31
- nà wǒ men gāi zěn me bàn ? - nǐ dé xiān wěn dìng yā lì
- 那我们该怎么办? - 你得先稳定压力
“- Phải làm gì đây? - Trước tiên cần ổn định áp suất.”
LINE 0251:35
PLAYING SCENEyí dàn wěn dìng xià lái zhè lǐ xiě zhe hǎi jūn huò hǎi àn jǐng wèi duì
一旦稳定下来 这里写着 海军或海岸警卫队
“Khi ổn định, ở đây ghi hải quân hoặc cảnh sát biển”
LINE 0351:38
kě可
yǐ以
yòng用
gāo高
yā压
dān担
jià架
bǎ把
tā她
nòng弄
chū出
lái来
“có thể dùng cáng cao áp đưa cô ấy ra.”
Show Information