Cách dùng "来 走一个 行" (lái zǒu yí gè xíng) trong hội thoại tiếng Trung

lái zǒu xíng

Nào, cạn ly Được

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
24:45
TMDB ID
261676
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1昭昭来玩啊zhāo zhāo lái wán aChiêu Chiêu, lại chơi đi
2来 走一个 行lái zǒu yí gè xíngNào, cạn ly Được
3找大姐姐去 我早就跟你说我能喝了 真是zhǎo dà jiě jiě qù wǒ zǎo jiù gēn nǐ shuō wǒ néng hē le zhēn shìĐi tìm chị lớn đây Tôi đã bảo cậu là tôi uống được mà Thật là

More Clips From Episode

Total 160 clips (Page 7 of 8)
谁也不欠谁
HSK 5
0:03s
shuí yě bù qiàn shuíchẳng ai nợ ai.

你还记得小时候吗
HSK 2
0:03s
nǐ hái jì de xiǎo shí hòu maAnh còn nhớ hồi nhỏ không?

今天我突然就想明白了
HSK 3
0:03s
jīn tiān wǒ tū rán jiù xiǎng míng bái lehôm nay tôi chợt nghĩ thông suốt rồi.

我原谅你了
HSK 4
0:03s
wǒ yuán liàng nǐ leTôi tha thứ cho anh.

短信的内容 乍一看是卖房子的
HSK 4
0:03s
duǎn xìn de nèi róng zhà yī kàn shì mài fáng zi deNội dung tin nhắn... thoạt nhìn là bán nhà.

不是 这有什么疑点吗
HSK 7
0:03s
bú shì zhè yǒu shén me yí diǎn maKhông, cái này có gì đáng ngờ ạ?

这个171的号码我打过去了 是空号
HSK 3
0:03s
zhè ge 171 de hào mǎ wǒ dǎ guò qù le shì kōng hàoSố 171 này em đã gọi thử. Là số không tồn tại.

发送信息的时候 把这个数字写错了呢
HSK 4
0:03s
fā sòng xìn xī de shí hòu bǎ zhè ge shù zì xiě cuò le nekhi gửi tin nhắn, họ ghi nhầm số này không?

关机状态 查了一下 是未经实名注册的号码
HSK 5
0:03s
guān jī zhuàng tài chá le yī xià shì wèi jīng shí míng zhù cè de hào mǎMáy tắt nguồn. Tra xét thì... là số chưa đăng ký chính chủ.

某种联系方式是吧
HSK 5
0:03s
mǒu zhǒng lián xì fāng shì shì bavà Triệu Tuấn Hân, đúng không?

就需要制造一场意外
HSK 5
0:03s
jiù xū yào zhì zào yī cháng yì wàicần tạo ra một tai nạn.

你认为是一场交换杀人的游戏
HSK 5
0:03s
nǐ rèn wéi shì yī cháng jiāo huàn shā rén de yóu xìEm cho rằng đây là vụ án mạng trao đổi?

你瞧不起师父是不是
HSK 6
0:03s
nǐ qiáo bù qǐ shī fù shì bú shìEm coi thường sư phụ đúng không?

和谋划的证据非常不容易
HSK 7
0:03s
hé móu huà de zhèng jù fēi cháng bù róng yìvà bằng chứng mưu đồ sẽ rất khó.

赃物的下落 他一定一清二楚
HSK 7
0:03s
zāng wù de xià luò tā yí dìng yì qīng èr chǔnơi cất giấu tang vật... hắn ta nhất định rõ như lòng bàn tay.

你这是先斩后奏啊
HSK 2
0:03s
nǐ zhè shì xiān zhǎn hòu zòu aEm đây là chém trước báo sau à.

千万不要打草惊蛇
HSK 4
0:03s
qiān wàn bú yào dǎ cǎo jīng shéTuyệt đối đừng đánh động cỏ rắn.

有些情况想向你询问一下
HSK 5
0:03s
yǒu xiē qíng kuàng xiǎng xiàng nǐ xún wèn yī xiàMuốn hỏi bác một số tình hình.

照片上这个人您有印象吗
HSK 4
0:03s
zhào piān shàng zhè ge rén nín yǒu yìn xiàng maNgười trong ảnh này, bác có ấn tượng không?

这个好像见过 拉过他 对对对
HSK 4
0:03s
zhè ge hǎo xiàng jiàn guò lā guò tā duì duì duìCái này hình như gặp, chở anh ta rồi. Đúng đúng đúng.