Cách dùng "千万不要打草惊蛇" (qiān wàn bú yào dǎ cǎo jīng shé) trong hội thoại tiếng Trung

qiānwànyàocǎojīngshé

Tuyệt đối đừng đánh động cỏ rắn.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
38:53
TMDB ID
261676
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你这是先斩后奏啊nǐ zhè shì xiān zhǎn hòu zòu aEm đây là chém trước báo sau à.
2千万不要打草惊蛇qiān wàn bú yào dǎ cǎo jīng shéTuyệt đối đừng đánh động cỏ rắn.
3师父放心shī fù fàng xīnSư phụ yên tâm.

More Clips From Episode

Total 160 clips (Page 2 of 8)
找不着工作 就在网上买药毒狗
HSK 6
0:03s
zhǎo bù zhe gōng zuò jiù zài wǎng shàng mǎi yào dú gǒuKhông tìm được việc lại lên mạng mua thuốc đầu độc chó

所长 人抓到了 先带进去 我马上就来 好的
HSK 5
0:03s
suǒ zhǎng rén zhuā dào le xiān dài jìn qù wǒ mǎ shàng jiù lái hǎo deSở trưởng, bắt được người rồi Dẫn vào trước đi, tôi tới ngay Vâng

嫂子 那我就不送你了
HSK 7
0:03s
sǎo zi nà wǒ jiù bù sòng nǐ leChị dâu Vậy tôi không tiễn chị nữa

这是银行的赠品吧 我们家好像有一个一样的
HSK 3
0:03s
zhè shì yín háng de zèng pǐn ba wǒ men jiā hǎo xiàng yǒu yí gè yī yàng deĐây là quà tặng của ngân hàng đúng không Nhà tôi hình như cũng có một cái giống thế

帆布做的 挺能装的
HSK 4
0:03s
fān bù zuò de tǐng néng zhuāng deLàm bằng vải bạt Khá là chứa được nhiều

进门和出门有点不一样
HSK 3
0:03s
jìn mén hé chū mén yǒu diǎn bù yí yàngLúc vào cửa và lúc ra cửa có hơi khác nhau

你这么说 动作好像是有一点区别
HSK 4
0:03s
nǐ zhè me shuō dòng zuò hǎo xiàng shì yǒu yì diǎn qū biéCậu nói thế Động tác hình như có chút khác biệt

肯定是装进去了 还有手表钻戒什么
HSK 4
0:03s
kěn dìng shì zhuāng jìn qù le hái yǒu shǒu biǎo zuàn jiè shén meChắc chắn là bỏ vào rồi Còn đồng hồ, nhẫn kim cương gì đó

但是这个老太太胆子够大的呀
HSK 6
0:03s
dàn shì zhè ge lǎo tài tài dǎn zi gòu dà de yaNhưng bà lão này đủ can đảm đấy

我看她儿子也不是什么善茬 说不定也有一份
HSK 5
0:03s
wǒ kàn tā ér zi yě bú shì shén me shàn chá shuō bù dìng yě yǒu yī fènTôi thấy con trai bà ta cũng chẳng phải hạng lành Biết đâu cũng có phần

不跑了 不跑了 说啥也不跑了
HSK 2
0:03s
bù pǎo le bù pǎo le shuō shá yě bù pǎo leKhông chạy nữa, không chạy nữa Nói gì cũng không chạy nữa

我前两天跟小昭昭吃了个饭
HSK 2
0:03s
wǒ qián liǎng tiān gēn xiǎo zhāo zhāo chī le gè fànHôm trước tôi có đi ăn với Xiao Zhaozhao

喝完还拉着我去唱歌 一唱就两个小时
HSK 4
0:03s
hē wán hái lā zhe wǒ qù chàng gē yī chàng jiù liǎng gè xiǎo shíUống xong còn kéo tôi đi hát karaoke Hát một phát là hai tiếng

再怎么说 你们俩这么多年朋友了
HSK 4
0:03s
zài zěn me shuō nǐ men liǎ zhè me duō nián péng yǒu leDù sao đi nữa Hai cậu bạn bè nhiều năm rồi

你安慰安慰她行不行啊
HSK 5
0:03s
nǐ ān wèi ān wèi tā xíng bù xíng aCậu an ủi cô ấy một chút được không

你不是喜欢她 要追她吗
HSK 5
0:03s
nǐ bú shì xǐ huān tā yào zhuī tā maCậu không phải thích cô ấy, muốn theo đuổi cô ấy sao

我没办法 你也没办法吗
HSK 3
0:03s
wǒ méi bàn fǎ nǐ yě méi bàn fǎ maTôi không có cách nào Cậu cũng không có cách nào à

说什么话呀这
HSK 5
0:03s
shuō shén me huà ya zhèNói cái gì thế này

我乘人之危 乘虚而入啊
HSK 2
0:03s
wǒ chéng rén zhī wēi chéng xū ér rù aTôi thừa cơ hãm hại người, thừa nước đục thả câu à

行了 不说这个了 你那白月光对你怎么样
HSK 3
0:03s
xíng le bù shuō zhè ge le nǐ nà bái yuè guāng duì nǐ zěn me yàngThôi, không nói chuyện này nữa Người trong mộng của cậu đối với cậu thế nào