Cách dùng "- 跪下 - 将军 活捉一个" (- guì xià - jiāng jūn huó zhuō yí gè) trong hội thoại tiếng Trung
- 跪下 - 将军 活捉一个
- Quỳ xuống! - Tướng quân, bắt sống được một tên.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
7:09
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 您再这么瞧上几日 怕不是要坏了 | nín zài zhè me qiáo shàng jǐ rì pà bú shì yào huài le | Ngài nhìn thế này thêm mấy ngày nữa, e là sẽ hỏng mất đấy. |
| 2▶ | - 跪下 - 将军 活捉一个 | - guì xià - jiāng jūn huó zhuō yí gè | - Quỳ xuống! - Tướng quân, bắt sống được một tên. |
| 3 | 谁派你来的? | shuí pài nǐ lái de ? | Ai cử ngươi đến? |
More Clips From Episode
Total 173 clips (Page 4 of 9)
HSK 1
0:03s
duì xíng xùn bī gòng de è xíng chōng ěr bù wénmới là kẻ làm ngơ trước hành vi tra tấn ép cung tàn độc.

HSK 7
0:03s
dào dǐ yǒu méi yǒu quán lì guò wèn cháo zhèngcó quyền can thiệp vào triều chính hay không.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
bù jǐn yào chá hái yào chá gè shuǐ luò shí chūKhông những tra mà còn phải tra cho ra lẽ.

HSK 7
0:03s
qí àn zhōng shòu mài kǎo tí bèi fā xiàn biàn xiǎng bǎ zhèng xià dàng zuò tì zuì yángHắn lén bán đề thi bị phát hiện, bèn muốn bắt Trịnh Hạ gánh tội thay,

HSK 7
0:03s
gèng àn zhōng huì lù guó zi jì jiǔ yǔ qí hàng xiè yī qìmà còn bí mật hối lộ tế tửu Quốc Tử Giám, câu kết với nhau làm bậy.

HSK 7
0:03s
rú jīn àn fàn jiē yǐ yā jìn chǔ dōu děng hòu fā luòNay tội nhân đều đã bị áp giải về Sở Đô, chờ phán quyết.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
suǒ shè rén yuán jué bù gū kuān zhòng diǎn yán chéngnghiêm trị không tha những kẻ có tội.

HSK 6
0:03s
tài fù shuō cuò le bú shì běn gōng de qí xià dé miàoThái phó nói sai rồi. Không phải bổn cung đi nước cờ hay.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
gōng zi cháo zhōng de èr wèi dòu dé yǎn jīng dōu kuài hóng leCông tử. Hai vị kia trên triều đấu đá đỏ cả mắt,






