Cách dùng "对刑讯逼供的恶行充耳不闻" (duì xíng xùn bī gòng de è xíng chōng ěr bù wén) trong hội thoại tiếng Trung

duìxíngxùngòngdeèxíngchōngěrwén

mới là kẻ làm ngơ trước hành vi tra tấn ép cung tàn độc.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
18:32
TMDB ID
289271
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1是你们对郑夏案中的疑点视而不见 是你们shì nǐ men duì zhèng xià àn zhōng de yí diǎn shì ér bù jiàn shì nǐ menChính các người mới là kẻ lờ đi những điểm khả nghi trong vụ án Trịnh Hạ. Chính các người
2对刑讯逼供的恶行充耳不闻duì xíng xùn bī gòng de è xíng chōng ěr bù wénmới là kẻ làm ngơ trước hành vi tra tấn ép cung tàn độc.
3更是你们对冤屈者的血泪置若罔闻gèng shì nǐ men duì yuān qū zhě de xuè lèi zhì ruò wǎng wénVà cũng chính các người đã ngoảnh mặt làm ngơ trước máu và nước mắt của kẻ hàm oan.

More Clips From Episode

Total 173 clips (Page 1 of 9)
- 可这些百年世家… - 不必了
HSK 4
0:03s
- kě zhè xiē bǎi nián shì jiā … - bù bì le- nhưng đám thế gia trăm năm ấy… - Không cần.

这回可推不得 都是世家嫡系
HSK 4
0:03s
zhè huí kě tuī bù dé dōu shì shì jiā dí xìLần này, không từ chối được. Toàn là dòng chính của thế gia.

你就是第二个谢燕来
HSK 2
0:03s
nǐ jiù shì dì èr gè xiè yàn láingươi sẽ là Tạ Yến Lai thứ hai.

难不成你也想为了一个卫将军之位
HSK 6
0:03s
nán bù chéng nǐ yě xiǎng wèi le yí gè wèi jiāng jūn zhī wèiChẳng lẽ ngươi cũng muốn vì cái chức Vệ tướng quân

这无功不受禄啊
HSK 7
0:03s
zhè wú gōng bù shòu lù aKhông có công, không hưởng lộc.

主人说想借个道
HSK 5
0:03s
zhǔ rén shuō xiǎng jiè gè dàoChủ nhân nói muốn được đi nhờ.

久闻谢三公子手眼通天
HSK 1
0:03s
jiǔ wén xiè sān gōng zi shǒu yǎn tōng tiānNghe danh Tạ tam công tử thần thông quảng đại từ lâu,

我这个人啊 什么都好
HSK 2
0:03s
wǒ zhè ge rén a shén me dōu hǎoTa đây gì cũng tốt,

就是这个酒量不太行 说起喝酒
HSK 4
0:03s
jiù shì zhè ge jiǔ liàng bù tài xíng shuō qǐ hē jiǔchỉ là tửu lượng không ổn lắm. Nói đến uống rượu, chủ nhân nhà ta tửu lượng cũng khá.

朝堂风云瞬息万变
HSK 7
0:03s
cháo táng fēng yún shùn xī wàn biànTriều đình biến đổi khôn lường,

无非是想夺回朝堂上的主动
HSK 7
0:03s
wú fēi shì xiǎng duó huí cháo táng shàng de zhǔ dòngchẳng qua là muốn giành lại quyền chủ động trên triều.

我们也要有万全的应对
HSK 5
0:03s
wǒ men yě yào yǒu wàn quán de yìng duìChúng ta cũng cần phải có đối sách vẹn toàn.

都快写到脸上了
HSK 2
0:03s
dōu kuài xiě dào liǎn shàng lesắp viết cả lên mặt rồi.

搞得楚都鸡犬不宁
HSK 5
0:03s
gǎo dé chǔ dōu jī quǎn bù níngkhiến Sở Đô xáo trộn cả lên.

在朝堂上一家独大
HSK 7
0:03s
zài cháo táng shàng yī jiā dú dànên vô tình đã để Đặng Dịch một tay che trời trên triều đình.

公子 你喝点醒酒汤吧
HSK 1
0:03s
gōng zi nǐ hē diǎn xǐng jiǔ tāng baCông tử, ngài uống ít canh giải rượu đi.

九弟最近如何了?
HSK 5
0:03s
jiǔ dì zuì jìn rú hé le ?Cửu đệ dạo này thế nào rồi?

来 拿着路上吃 快吃啊
HSK 2
0:03s
lái ná zhe lù shàng chī kuài chī aĐây. Cầm lấy ăn trên đường. Mau ăn thôi.

您再这么瞧上几日 怕不是要坏了
HSK 6
0:03s
nín zài zhè me qiáo shàng jǐ rì pà bú shì yào huài leNgài nhìn thế này thêm mấy ngày nữa, e là sẽ hỏng mất đấy.

- 跪下 - 将军 活捉一个
HSK 6
0:03s
- guì xià - jiāng jūn huó zhuō yí gè- Quỳ xuống! - Tướng quân, bắt sống được một tên.