Cách dùng "这些事情我比你更清楚" (zhè xiē shì qíng wǒ bǐ nǐ gèng qīng chǔ) trong hội thoại tiếng Trung
这些事情我比你更清楚
Ta còn rõ những chuyện này hơn ông.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
27:45
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你就是放个屁 也会被人参一本 行了 别啰唆了 | nǐ jiù shì fàng gè pì yě huì bèi rén shēn yī běn xíng le bié luō suō le | Ngươi xì hơi thôi, cũng bị người ta kể tội đấy. Được rồi, đừng càm ràm nữa. |
| 2▶ | 这些事情我比你更清楚 | zhè xiē shì qíng wǒ bǐ nǐ gèng qīng chǔ | Ta còn rõ những chuyện này hơn ông. |
| 3 | 倒是老钟你啊 这云中郡以后没有我帮你 | dǎo shì lǎo zhōng nǐ a zhè yún zhōng jùn yǐ hòu méi yǒu wǒ bāng nǐ | Ngược lại là Lão Chung nhà ông, về sau ở quận Vân Trung không có ta trợ giúp, |
More Clips From Episode
Total 173 clips (Page 1 of 9)
HSK 4
0:03s
- kě zhè xiē bǎi nián shì jiā … - bù bì le- nhưng đám thế gia trăm năm ấy… - Không cần.

HSK 4
0:03s
zhè huí kě tuī bù dé dōu shì shì jiā dí xìLần này, không từ chối được. Toàn là dòng chính của thế gia.

HSK 6
0:03s
nán bù chéng nǐ yě xiǎng wèi le yí gè wèi jiāng jūn zhī wèiChẳng lẽ ngươi cũng muốn vì cái chức Vệ tướng quân

HSK 1
0:03s
jiǔ wén xiè sān gōng zi shǒu yǎn tōng tiānNghe danh Tạ tam công tử thần thông quảng đại từ lâu,

HSK 4
0:03s
jiù shì zhè ge jiǔ liàng bù tài xíng shuō qǐ hē jiǔchỉ là tửu lượng không ổn lắm. Nói đến uống rượu, chủ nhân nhà ta tửu lượng cũng khá.

HSK 7
0:03s
wú fēi shì xiǎng duó huí cháo táng shàng de zhǔ dòngchẳng qua là muốn giành lại quyền chủ động trên triều.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
zài cháo táng shàng yī jiā dú dànên vô tình đã để Đặng Dịch một tay che trời trên triều đình.

HSK 6
0:03s
nín zài zhè me qiáo shàng jǐ rì pà bú shì yào huài leNgài nhìn thế này thêm mấy ngày nữa, e là sẽ hỏng mất đấy.

HSK 6
0:03s









