Cách dùng "不行 那里太危险" (bù xíng nà lǐ tài wēi xiǎn) trong hội thoại tiếng Trung
不行 那里太危险
bù xíng nà lǐ tài wēi xiǎn
Không được, chỗ đó quá nguy hiểm,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
29:00
TMDB ID
278605
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你还真要去百乐京 | nǐ hái zhēn yào qù bǎi lè jīng | Anh đi Bách Lạc Kinh thật à? |
| 2▶ | 不行 那里太危险 | bù xíng nà lǐ tài wēi xiǎn | Không được, chỗ đó quá nguy hiểm, |
| 3 | 你们不能去 百乐京有什么危险的 | nǐ men bù néng qù bǎi lè jīng yǒu shén me wēi xiǎn de | hai người không được đi. Bách Lạc Kinh thì có nguy hiểm gì chứ? |
More Clips From Episode
Total 57 clips (Page 2 of 3)
HSK 3
0:03s
měi yī yàng dōu néng ràng nǐ yī yè bào fùthì món nào cũng có thể khiến ngài giàu lên sau một đêm.

HSK 7
0:03s
bù guǎn nǐ běn shì yǒu duō dà guān jiē zài gāo zhǐ yào méi zhè tōng xíng de lìng páiDù ngài có ghê gớm đến đâu, chức quan cao đến mấy mà không có lệnh bài thông hành này

HSK 7
0:03s
zhè yí gè liǎng gè de hái zhēn shì fèi wù kě bú shì maĐám người này đúng là vô dụng. Chứ gì nữa.

HSK 3
0:03s
nǐ gāng cái bú shì hái jiào wǒ shuō bié rě shì maNãy sư phụ còn bảo con đừng gây sự mà?

HSK 6
0:03s
rén sǐ tòu le jiù xíng le nǐ yào duò suì leNgười chết hết là xong. Cậu muốn băm nát ra nữa

HSK 1
0:03s
dà dāng jiā zhè xiǎo zi shēn shǒu hǎo lái lì bù míngĐại đương gia, thằng nhóc này đánh đấm giỏi, lai lịch bất minh.

HSK 7
0:03s
zán men yě bù zhī dào tā yǒu shén me qǐ tú a hái shì shā diào bǎo xiǎnChúng ta cũng không biết hắn có ý đồ gì. Cứ giết quách đi cho chắc,

HSK 7
0:03s
nǐ jué de wǒ liào lǐ bù liǎo zhè xiǎo zi bú shìCậu nghĩ tôi không xử lý được anh chàng này sao? Không phải,

HSK 3
0:03s
shì bú shì fā zhǎn yǒu diǎn tài kuài le qí shí wǒ xǐ huān jīn chíCó phải tiến triển hơi nhanh rồi không? Thật ra tôi thích người giữ kẽ một tí.

HSK 7
0:03s
wǒ xiàn zài zhè yàng gēn shī tǐ yī yàng wǒ yě dòng bù liǎo méi shén me yì sibây giờ tôi như xác chết vậy, không nhúc nhích được, chán lắm.

HSK 6
0:03s
mǎn zú tā de xīn yuàn děng huí tóu wǒ bǎ tā ān zàng hǎohoàn thành tâm nguyện của cô ấy. Chờ tôi lo hậu sự chôn cất xong,

HSK 7
0:03s
nǐ jiù le wǒ de mìng jiù shì wǒ fèng huáng de ēn rénCô cứu mạng tôi thì chính là ân nhân của Phượng Hoàng này,

HSK 6
0:03s
zhì yú zhī qián de wù huì jiù dōu zài zhè jiǔ lǐ leCòn hiểu lầm lúc trước đều nằm trong chén rượu này.

HSK 5
0:03s
xiǎo jiě jiě nǐ guì xìng a gēn bái tiān jiǎn zhí pàn ruò liǎng rén aNgười đẹp, cô họ gì vậy? Nhìn khác hẳn ban ngày luôn ấy.

HSK 3
0:03s
bǐ nǐ dà hěn duō nà yǐ hòu wǒ jiào nǐ jiě jiě alớn hơn cô nhiều. Vậy từ giờ em gọi chị là chị nhé.

HSK 7
0:03s
tā jiào zhāng hǎi lóu shì wǒ bù zhēng qì de tú dìCậu ấy tên Trương Hải Lâu, là đồ đệ không nên thân của tôi.

HSK 4
0:03s


