Cách dùng "不行 那里太危险" (bù xíng nà lǐ tài wēi xiǎn) trong hội thoại tiếng Trung

xíng tàiwēixiǎn

Không được, chỗ đó quá nguy hiểm,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
29:00
TMDB ID
278605
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你还真要去百乐京nǐ hái zhēn yào qù bǎi lè jīngAnh đi Bách Lạc Kinh thật à?
2不行 那里太危险bù xíng nà lǐ tài wēi xiǎnKhông được, chỗ đó quá nguy hiểm,
3你们不能去 百乐京有什么危险的nǐ men bù néng qù bǎi lè jīng yǒu shén me wēi xiǎn dehai người không được đi. Bách Lạc Kinh thì có nguy hiểm gì chứ?

More Clips From Episode

Total 57 clips (Page 3 of 3)
我儿子拜师了 来来来 大家一起喝一杯啊
HSK 2
0:03s
wǒ ér zi bài shī le lái lái lái dà jiā yì qǐ hē yī bēi aCon trai tôi bái sư rồi. Nào, nào, mọi người cùng uống một bát đi.

是来游玩 还是做生意
HSK 4
0:03s
shì lái yóu wán hái shì zuò shēng yìlà đến chơi hay đến làm ăn vậy?

你们不能去 百乐京有什么危险的
HSK 4
0:03s
nǐ men bù néng qù bǎi lè jīng yǒu shén me wēi xiǎn dehai người không được đi. Bách Lạc Kinh thì có nguy hiểm gì chứ?

理论上应该有很多的 蛇虫鼠蚁
HSK 5
0:03s
lǐ lùn shàng yīng gāi yǒu hěn duō de shé chóng shǔ yǐĐúng ra phải có rất nhiều rắn rết côn trùng.

你们这儿的人是不是有点迷信
HSK 7
0:03s
nǐ men zhè ér de rén shì bú shì yǒu diǎn mí xìnNgười ở đây hơi mê tín thì phải.

还有令牌吗 我所有派去百乐京的人 都是有去无回
HSK 5
0:03s
hái yǒu lìng pái ma wǒ suǒ yǒu pài qù bǎi lè jīng de rén dōu shì yǒu qù wú huíCòn lệnh bài không? Tất cả người tôi cử đi Bách Lạc Kinh đều một đi không trở lại,

那帮我备马吧 只要他们还没有进百乐京
HSK 3
0:03s
nà bāng wǒ bèi mǎ ba zhǐ yào tā men hái méi yǒu jìn bǎi lè jīngChuẩn bị ngựa giúp tôi đi. Chỉ cần họ chưa vào Bách Lạc Kinh,

这出门在外还是得靠朋友啊
HSK 5
0:03s
zhè chū mén zài wài hái shì dé kào péng yǒu aQuả nhiên ra ngoài bôn ba vẫn phải nhờ cậy bạn bè.

你可比我们长湘那个亲戚 靠谱太多了
HSK 4
0:03s
nǐ kě bǐ wǒ men zhǎng xiāng nà ge qīn qī kào pǔ tài duō lecô còn đáng tin cậy hơn cái tay họ hàng ở Trường Tương kia.

谁让今天和姐姐 一见如故了
HSK 2
0:03s
shuí ràng jīn tiān hé jiě jiě yī jiàn rú gù leAi bảo hôm nay em với chị vừa gặp mà như đã quen từ lâu chứ.

要好好活下去 好好治病
HSK 4
0:03s
yào hǎo hǎo huó xià qù hǎo hǎo zhì bìngPhải sống thật tốt. Tập trung chữa bệnh.

师父 你这么快就走了 我在这儿等你回来
HSK 6
0:03s
shī fù nǐ zhè me kuài jiù zǒu le wǒ zài zhè ér děng nǐ huí láiSư phụ, người phải đi nhanh vậy à? Con ở đây đợi người về.

你回来之后 带我去那个什么档案馆
HSK 4
0:03s
nǐ huí lái zhī hòu dài wǒ qù nà ge shén me dàng àn guǎnSau khi người về, đưa con đến Cục Hồ sơ gì đó nhé.

值不少银子吧 那是 兄弟
HSK 4
0:03s
zhí bù shǎo yín zi ba nà shì xiōng dìĐáng tiền lắm nhỉ? Chứ còn gì nữa. Này anh bạn,

你拿点你拿得出手的才艺迷死她
HSK 7
0:03s
nǐ ná diǎn nǐ ná dé chū shǒu de cái yì mí sǐ tāLấy mấy tài lẻ sở trường ra làm cô ấy mê mẩn.

你就踏踏实实地等师父回来
HSK 6
0:03s
nǐ jiù tà tà shí shí dì děng shī fù huí láiCậu cứ yên tâm đợi sư phụ về.

山高水远共相随
HSK 4
0:03s
shān gāo shuǐ yuǎn gòng xiāng suíNúi cao sông dài cũng nguyện sánh đôi.