Cách dùng "互通有无嘛" (hù tōng yǒu wú ma) trong hội thoại tiếng Trung

tōngyǒuma

Bổ sung cho nhau mà.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0139:56
zhè
wéi
jìn
pǐn
mào

buôn bán hàng cấm này đi.

LINE 0240:01
PLAYING SCENE
tōng
yǒu
ma

Bổ sung cho nhau mà.

LINE 0340:06
shuō
bái
le
ba

Nói thẳng ra nhé,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E34
Timestamp40:01
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 48 clips (Page 2 of 3)
绩山兄 好久不见
HSK 3
0:03s
jì shān xiōng hǎo jiǔ bú jiànTích Sơn huynh, lâu rồi không gặp.
谢老弟 久违了 久违了
HSK 7
0:03s
xiè lǎo dì jiǔ wéi le jiǔ wéi leTạ lão đệ, lâu rồi không gặp, lâu rồi không gặp.
有劳云魁兄啊 我给你盛面
HSK 6
0:03s
yǒu láo yún kuí xiōng a wǒ gěi nǐ shèng miànLàm phiền Vân Khôi huynh rồi. Để tôi múc mì cho cậu.
那我可就开门见山了
HSK 3
0:03s
nà wǒ kě jiù kāi mén jiàn shān levậy thì tôi cũng nói thẳng vào vấn đề.
它也是没影的事啊
HSK 2
0:03s
tā yě shì méi yǐng de shì acũng là chuyện không hề có.
可以把那个举报人叫来 我们当面对质啊
HSK 6
0:03s
kě yǐ bǎ nà ge jǔ bào rén jiào lái wǒ men dāng miàn duì zhì acó thể gọi người tố cáo đó đến, chúng ta đối chất trực diện.
要同仇敌忾 坚持抗日
HSK 3
0:03s
yào tóng chóu dí kài jiān chí kàng rìphải cùng chung kẻ thù, kiên trì kháng Nhật.
张团长 我不是跟你说过吗
HSK 3
0:03s
zhāng tuán zhǎng wǒ bú shì gēn nǐ shuō guò maTrung đoàn trưởng Trương, tôi đã nói với anh rồi mà,
每逢佳节倍思亲嘛
HSK 7
0:03s
měi féng jiā jié bèi sī qīn mamỗi dịp lễ tết lại càng nhớ người thân mà.
中秋吉祥
HSK 6
0:03s
zhōng qiū jí xiángTrung Thu an lành.
疯头疯脑的他
HSK 1
0:03s
fēng tóu fēng nǎo de tāMột Don Quixote điên điên khùng khùng
一颗都不行
HSK 5
0:03s
yī kē dōu bù xíngMột viên cũng không được.
血气方刚的年轻人 要是留在沦陷区
HSK 4
0:03s
xuè qì fāng gāng de nián qīng rén yào shì liú zài lún xiàn qūNhững người trẻ tuổi hăng hái như vậy, nếu ở lại vùng bị chiếm đóng,
十分严重 我是一刻都待不下去
HSK 4
0:03s
shí fēn yán zhòng wǒ shì yī kè dōu dài bù xià qùvô cùng nghiêm trọng. Chị không thể ở lại thêm một khắc nào nữa.
这种感觉只能意会 不能言传
HSK 4
0:03s
zhè zhǒng gǎn jué zhǐ néng yì huì bù néng yán chuánCảm giác này chỉ có thể tự cảm nhận, không thể diễn tả bằng lời.
这已经够了 其实话说回来
HSK 4
0:03s
zhè yǐ jīng gòu le qí shí huà shuō huí láiNhư vậy là đủ rồi. Thật ra nói đi cũng phải nói lại,
不聊死 先聊活
HSK 4
0:03s
bù liáo sǐ xiān liáo huókhông nói chuyện chết, trước tiên nói chuyện sống.
我是一路走一路打 打到今天
HSK 5
0:03s
wǒ shì yī lù zǒu yī lù dǎ dǎ dào jīn tiānTôi vừa đi vừa đánh, đánh cho đến hôm nay.
保重 保重
HSK 7
0:03s
bǎo zhòng bǎo zhòngBảo trọng. Bảo trọng.
但是多一个人 就多一份力量
HSK 5
0:03s
dàn shì duō yí gè rén jiù duō yī fèn lì liàngnhưng thêm một người, là thêm một phần sức mạnh.