Cách dùng "就要向他们动手了" (jiù yào xiàng tā men dòng shǒu le) trong hội thoại tiếng Trung
就要向他们动手了
sắp ra tay với họ rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:03
gù顾
zhǎng长
guān官
hé和
hán韩
zhǔ主
xí席
“Cố trưởng quan và Hàn chủ tịch,”
LINE 0203:05
PLAYING SCENEjiù就
yào要
xiàng向
tā他
men们
dòng动
shǒu手
le了
“sắp ra tay với họ rồi.”
LINE 0303:09
dāng rán xiàn zài yě bù kě néng
当然 现在也不可能
“Đương nhiên bây giờ cũng không thể.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 48 clips (Page 3 of 3)
HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
èr méi zhè ge dì wèi rén wēi yán qīngHai là không có địa vị này. Thân phận thấp hèn, lời nói không có trọng lượng.

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s