Cách dùng "那我可就开门见山了" (nà wǒ kě jiù kāi mén jiàn shān le) trong hội thoại tiếng Trung
那我可就开门见山了
vậy thì tôi cũng nói thẳng vào vấn đề.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:55
hǎo gòu le yǔ fēng lǎo dì jì rán nǐ lái le
好 够了 语峰老弟 既然你来了
“Được, đủ rồi. Ngữ Phong lão đệ, vì cậu đã đến đây rồi,”
LINE 0210:00
PLAYING SCENEnà那
wǒ我
kě可
jiù就
kāi开
mén门
jiàn见
shān山
le了
“vậy thì tôi cũng nói thẳng vào vấn đề.”
LINE 0310:04
nǐ你
yǒu有
méi没
yǒu有
dǎ打
suàn算
“Cậu có dự định”
Show Information
More Clips From Episode
Total 48 clips (Page 3 of 3)
HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
èr méi zhè ge dì wèi rén wēi yán qīngHai là không có địa vị này. Thân phận thấp hèn, lời nói không có trọng lượng.

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s