Cách dùng "那我可就开门见山了" (nà wǒ kě jiù kāi mén jiàn shān le) trong hội thoại tiếng Trung

jiùkāiménjiànshānle

vậy thì tôi cũng nói thẳng vào vấn đề.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:55
hǎo gòu le yǔ fēng lǎo dì jì rán nǐ lái le

好 够了 语峰老弟 既然你来了

Được, đủ rồi. Ngữ Phong lão đệ, vì cậu đã đến đây rồi,

LINE 0210:00
PLAYING SCENE
jiù
kāi
mén
jiàn
shān
le

vậy thì tôi cũng nói thẳng vào vấn đề.

LINE 0310:04
yǒu
méi
yǒu
suàn

Cậu có dự định

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E34
Timestamp10:00
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 48 clips (Page 3 of 3)
允许见机行事
HSK 4
0:03s
yǔn xǔ jiàn jī xíng shìcho phép tùy cơ hành sự.
林主任确实是受累了
HSK 5
0:03s
lín zhǔ rèn què shí shì shòu lěi leChủ nhiệm Lâm đúng là vất vả rồi.
哪里哪里 丰年兄
HSK 1
0:03s
nǎ lǐ nǎ lǐ fēng nián xiōngĐâu có. Anh Phong Niên.
所以 我就有话直说了
HSK 2
0:03s
suǒ yǐ wǒ jiù yǒu huà zhí shuō levậy nên tôi có lời cứ nói thẳng.
就是来向林主任交底的
HSK 5
0:03s
jiù shì lái xiàng lín zhǔ rèn jiāo dǐ dechính là để thẳng thắn lại với Chủ nhiệm Lâm.
二没这个地位 人微言轻
HSK 5
0:03s
èr méi zhè ge dì wèi rén wēi yán qīngHai là không có địa vị này. Thân phận thấp hèn, lời nói không có trọng lượng.
互通有无嘛
HSK 6
0:03s
hù tōng yǒu wú maBổ sung cho nhau mà.
你 干什么呢 给我坐好了
HSK 1
0:03s
nǐ gàn shén me ne gěi wǒ zuò hǎo leCậu làm gì đó? Ngồi yên cho tôi.