Cách dùng "那咱们可以跟他好好谈一谈嘛" (nà zán men kě yǐ gēn tā hǎo hǎo tán yī tán ma) trong hội thoại tiếng Trung

zánmengēnhǎohǎotántánma

chúng ta có thể nói chuyện đàng hoàng với cậu ta,

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:59
nǐ huī fù míng yù rú guǒ tā lái le

你恢复名誉 如果他来了

và khôi phục danh dự. Nếu cậu ta đến,

LINE 0209:01
PLAYING SCENE
zán
men
gēn
hǎo
hǎo
tán
tán
ma

chúng ta có thể nói chuyện đàng hoàng với cậu ta,

LINE 0309:03
zěn
me
zhěng
biān
de
duì

về việc cải tổ đội ngũ của cậu ta.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E34
Timestamp09:01
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 48 clips (Page 3 of 3)
允许见机行事
HSK 4
0:03s
yǔn xǔ jiàn jī xíng shìcho phép tùy cơ hành sự.
林主任确实是受累了
HSK 5
0:03s
lín zhǔ rèn què shí shì shòu lěi leChủ nhiệm Lâm đúng là vất vả rồi.
哪里哪里 丰年兄
HSK 1
0:03s
nǎ lǐ nǎ lǐ fēng nián xiōngĐâu có. Anh Phong Niên.
所以 我就有话直说了
HSK 2
0:03s
suǒ yǐ wǒ jiù yǒu huà zhí shuō levậy nên tôi có lời cứ nói thẳng.
就是来向林主任交底的
HSK 5
0:03s
jiù shì lái xiàng lín zhǔ rèn jiāo dǐ dechính là để thẳng thắn lại với Chủ nhiệm Lâm.
二没这个地位 人微言轻
HSK 5
0:03s
èr méi zhè ge dì wèi rén wēi yán qīngHai là không có địa vị này. Thân phận thấp hèn, lời nói không có trọng lượng.
互通有无嘛
HSK 6
0:03s
hù tōng yǒu wú maBổ sung cho nhau mà.
你 干什么呢 给我坐好了
HSK 1
0:03s
nǐ gàn shén me ne gěi wǒ zuò hǎo leCậu làm gì đó? Ngồi yên cho tôi.