Cách dùng "省里要对共产党搞摩擦了 这次不是小摩擦" (shěng lǐ yào duì gòng chǎn dǎng gǎo mó cā le zhè cì bú shì xiǎo mó cā) trong hội thoại tiếng Trung

shěngyàoduìgòngchǎndǎnggǎole zhèshìxiǎo

Trong tỉnh sắp gây xung đột với Đảng Cộng sản rồi. Lần này không phải xung đột nhỏ đâu.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:50
gēn tè pài yuán yǒu guān ma shì yí dìng yào gào sù lǎo xiè běn rén

跟特派员有关吗 是 一定要告诉老谢本人

Có liên quan đến đặc phái viên không ạ? Phải, nhất định phải nói cho chính Lão Tạ.

LINE 0203:53
PLAYING SCENE
shěng lǐ yào duì gòng chǎn dǎng gǎo mó cā le zhè cì bú shì xiǎo mó cā

省里要对共产党搞摩擦了 这次不是小摩擦

Trong tỉnh sắp gây xung đột với Đảng Cộng sản rồi. Lần này không phải xung đột nhỏ đâu.

LINE 0303:56
tā men yào bǎ xīn sì jūn chè dǐ gǎn chū nuò xī wǒ jiù yī jù huà

他们要把新四军彻底赶出诺溪 我就一句话

Họ muốn đuổi sạch Tân Tứ Quân ra khỏi Nặc Khê. Ta chỉ có một câu,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E34
Timestamp03:53
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 48 clips (Page 3 of 3)
允许见机行事
HSK 4
0:03s
yǔn xǔ jiàn jī xíng shìcho phép tùy cơ hành sự.
林主任确实是受累了
HSK 5
0:03s
lín zhǔ rèn què shí shì shòu lěi leChủ nhiệm Lâm đúng là vất vả rồi.
哪里哪里 丰年兄
HSK 1
0:03s
nǎ lǐ nǎ lǐ fēng nián xiōngĐâu có. Anh Phong Niên.
所以 我就有话直说了
HSK 2
0:03s
suǒ yǐ wǒ jiù yǒu huà zhí shuō levậy nên tôi có lời cứ nói thẳng.
就是来向林主任交底的
HSK 5
0:03s
jiù shì lái xiàng lín zhǔ rèn jiāo dǐ dechính là để thẳng thắn lại với Chủ nhiệm Lâm.
二没这个地位 人微言轻
HSK 5
0:03s
èr méi zhè ge dì wèi rén wēi yán qīngHai là không có địa vị này. Thân phận thấp hèn, lời nói không có trọng lượng.
互通有无嘛
HSK 6
0:03s
hù tōng yǒu wú maBổ sung cho nhau mà.
你 干什么呢 给我坐好了
HSK 1
0:03s
nǐ gàn shén me ne gěi wǒ zuò hǎo leCậu làm gì đó? Ngồi yên cho tôi.