Cách dùng "它也是没影的事啊" (tā yě shì méi yǐng de shì a) trong hội thoại tiếng Trung

shìméiyǐngdeshìa

cũng là chuyện không hề có.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:05
ér
qiě
jié
lüè
bīng
yuán

Hơn nữa việc cướp bóc nguồn binh

LINE 0211:07
PLAYING SCENE
shì
méi
yǐng
de
shì
a

cũng là chuyện không hề có.

LINE 0311:11
zuì jìn bǎo ān sān lǚ de gé lǚ zhǎng nà biān què shí yǒu jǐ shí wèi yóu jī duì yuán

最近保安三旅的葛旅长 那边确实有几十位游击队员

Gần đây bên phía Lữ trưởng Cát của Lữ đoàn Bảo an số 3, đúng là có mấy chục đội viên du kích

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E34
Timestamp11:07
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 48 clips (Page 2 of 3)
绩山兄 好久不见
HSK 3
0:03s
jì shān xiōng hǎo jiǔ bú jiànTích Sơn huynh, lâu rồi không gặp.
谢老弟 久违了 久违了
HSK 7
0:03s
xiè lǎo dì jiǔ wéi le jiǔ wéi leTạ lão đệ, lâu rồi không gặp, lâu rồi không gặp.
有劳云魁兄啊 我给你盛面
HSK 6
0:03s
yǒu láo yún kuí xiōng a wǒ gěi nǐ shèng miànLàm phiền Vân Khôi huynh rồi. Để tôi múc mì cho cậu.
那我可就开门见山了
HSK 3
0:03s
nà wǒ kě jiù kāi mén jiàn shān levậy thì tôi cũng nói thẳng vào vấn đề.
可以把那个举报人叫来 我们当面对质啊
HSK 6
0:03s
kě yǐ bǎ nà ge jǔ bào rén jiào lái wǒ men dāng miàn duì zhì acó thể gọi người tố cáo đó đến, chúng ta đối chất trực diện.
要同仇敌忾 坚持抗日
HSK 3
0:03s
yào tóng chóu dí kài jiān chí kàng rìphải cùng chung kẻ thù, kiên trì kháng Nhật.
张团长 我不是跟你说过吗
HSK 3
0:03s
zhāng tuán zhǎng wǒ bú shì gēn nǐ shuō guò maTrung đoàn trưởng Trương, tôi đã nói với anh rồi mà,
每逢佳节倍思亲嘛
HSK 7
0:03s
měi féng jiā jié bèi sī qīn mamỗi dịp lễ tết lại càng nhớ người thân mà.
中秋吉祥
HSK 6
0:03s
zhōng qiū jí xiángTrung Thu an lành.
疯头疯脑的他
HSK 1
0:03s
fēng tóu fēng nǎo de tāMột Don Quixote điên điên khùng khùng
一颗都不行
HSK 5
0:03s
yī kē dōu bù xíngMột viên cũng không được.
血气方刚的年轻人 要是留在沦陷区
HSK 4
0:03s
xuè qì fāng gāng de nián qīng rén yào shì liú zài lún xiàn qūNhững người trẻ tuổi hăng hái như vậy, nếu ở lại vùng bị chiếm đóng,
十分严重 我是一刻都待不下去
HSK 4
0:03s
shí fēn yán zhòng wǒ shì yī kè dōu dài bù xià qùvô cùng nghiêm trọng. Chị không thể ở lại thêm một khắc nào nữa.
这种感觉只能意会 不能言传
HSK 4
0:03s
zhè zhǒng gǎn jué zhǐ néng yì huì bù néng yán chuánCảm giác này chỉ có thể tự cảm nhận, không thể diễn tả bằng lời.
这已经够了 其实话说回来
HSK 4
0:03s
zhè yǐ jīng gòu le qí shí huà shuō huí láiNhư vậy là đủ rồi. Thật ra nói đi cũng phải nói lại,
不聊死 先聊活
HSK 4
0:03s
bù liáo sǐ xiān liáo huókhông nói chuyện chết, trước tiên nói chuyện sống.
我是一路走一路打 打到今天
HSK 5
0:03s
wǒ shì yī lù zǒu yī lù dǎ dǎ dào jīn tiānTôi vừa đi vừa đánh, đánh cho đến hôm nay.
保重 保重
HSK 7
0:03s
bǎo zhòng bǎo zhòngBảo trọng. Bảo trọng.
但是多一个人 就多一份力量
HSK 5
0:03s
dàn shì duō yí gè rén jiù duō yī fèn lì liàngnhưng thêm một người, là thêm một phần sức mạnh.
我看不惯那些不抵抗的坏东西
HSK 6
0:03s
wǒ kàn bù guàn nà xiē bù dǐ kàng de huài dōng xiTôi không ưa những kẻ không kháng cự đó.