Cách dùng "我叫谁谁也不来呀 来" (wǒ jiào shuí shuí yě bù lái ya lái) trong hội thoại tiếng Trung
我叫谁谁也不来呀 来
tôi gọi ai người đó cũng không đến. Nào.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:43
jīn tiān shì zhōng qiū jié dà jiā ne dōu shì hé jiā huān lè de
今天是中秋节 大家呢 都是阖家欢乐的
“Hôm nay là Tết Trung thu, nhà ai cũng sum vầy vui vẻ,”
LINE 0208:46
PLAYING SCENEwǒ jiào shuí shuí yě bù lái ya lái
我叫谁谁也不来呀 来
“tôi gọi ai người đó cũng không đến. Nào.”
LINE 0308:49
wǒ gēn nǐ shuō a guān yú xiè yǔ fēng de chǔ lǐ
我跟你说啊 关于谢语峰的处理
“Tôi nói anh nghe này. Về việc xử lý Tạ Ngữ Phong,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 48 clips (Page 2 of 3)
HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
yǒu láo yún kuí xiōng a wǒ gěi nǐ shèng miànLàm phiền Vân Khôi huynh rồi. Để tôi múc mì cho cậu.

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
kě yǐ bǎ nà ge jǔ bào rén jiào lái wǒ men dāng miàn duì zhì acó thể gọi người tố cáo đó đến, chúng ta đối chất trực diện.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
zhāng tuán zhǎng wǒ bú shì gēn nǐ shuō guò maTrung đoàn trưởng Trương, tôi đã nói với anh rồi mà,

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
xuè qì fāng gāng de nián qīng rén yào shì liú zài lún xiàn qūNhững người trẻ tuổi hăng hái như vậy, nếu ở lại vùng bị chiếm đóng,

HSK 4
0:03s
shí fēn yán zhòng wǒ shì yī kè dōu dài bù xià qùvô cùng nghiêm trọng. Chị không thể ở lại thêm một khắc nào nữa.

HSK 4
0:03s
zhè zhǒng gǎn jué zhǐ néng yì huì bù néng yán chuánCảm giác này chỉ có thể tự cảm nhận, không thể diễn tả bằng lời.

HSK 4
0:03s
zhè yǐ jīng gòu le qí shí huà shuō huí láiNhư vậy là đủ rồi. Thật ra nói đi cũng phải nói lại,

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
dàn shì duō yí gè rén jiù duō yī fèn lì liàngnhưng thêm một người, là thêm một phần sức mạnh.

HSK 6
0:03s
wǒ kàn bù guàn nà xiē bù dǐ kàng de huài dōng xiTôi không ưa những kẻ không kháng cự đó.