Cách dùng "谢老弟 久违了 久违了" (xiè lǎo dì jiǔ wéi le jiǔ wéi le) trong hội thoại tiếng Trung
谢老弟 久违了 久违了
Tạ lão đệ, lâu rồi không gặp, lâu rồi không gặp.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:35
jì shān xiōng hǎo jiǔ bú jiàn
绩山兄 好久不见
“Tích Sơn huynh, lâu rồi không gặp.”
LINE 0209:39
PLAYING SCENExiè lǎo dì jiǔ wéi le jiǔ wéi le
谢老弟 久违了 久违了
“Tạ lão đệ, lâu rồi không gặp, lâu rồi không gặp.”
LINE 0309:41
hǎo nǐ qǐng zuò a nín máng
好 你请坐啊 您忙
“Được, mời cậu ngồi. Ngài cứ tự nhiên.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 48 clips (Page 3 of 3)
HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
èr méi zhè ge dì wèi rén wēi yán qīngHai là không có địa vị này. Thân phận thấp hèn, lời nói không có trọng lượng.

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s