Cách dùng "要同仇敌忾 坚持抗日" (yào tóng chóu dí kài jiān chí kàng rì) trong hội thoại tiếng Trung
要同仇敌忾 坚持抗日
phải cùng chung kẻ thù, kiên trì kháng Nhật.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:34
wǒ我
men们
shì是
tóng同
páo袍
xiōng兄
dì弟
“Chúng ta là anh em chiến hữu,”
LINE 0215:36
PLAYING SCENEyào tóng chóu dí kài jiān chí kàng rì
要同仇敌忾 坚持抗日
“phải cùng chung kẻ thù, kiên trì kháng Nhật.”
LINE 0315:38
qiāng枪
kǒu口
yào要
duì对
zhe着
rì日
běn本
rén人
“Họng súng phải chĩa vào người Nhật,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 48 clips (Page 2 of 3)
HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
yǒu láo yún kuí xiōng a wǒ gěi nǐ shèng miànLàm phiền Vân Khôi huynh rồi. Để tôi múc mì cho cậu.

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
kě yǐ bǎ nà ge jǔ bào rén jiào lái wǒ men dāng miàn duì zhì acó thể gọi người tố cáo đó đến, chúng ta đối chất trực diện.

HSK 3
0:03s
zhāng tuán zhǎng wǒ bú shì gēn nǐ shuō guò maTrung đoàn trưởng Trương, tôi đã nói với anh rồi mà,

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
xuè qì fāng gāng de nián qīng rén yào shì liú zài lún xiàn qūNhững người trẻ tuổi hăng hái như vậy, nếu ở lại vùng bị chiếm đóng,

HSK 4
0:03s
shí fēn yán zhòng wǒ shì yī kè dōu dài bù xià qùvô cùng nghiêm trọng. Chị không thể ở lại thêm một khắc nào nữa.

HSK 4
0:03s
zhè zhǒng gǎn jué zhǐ néng yì huì bù néng yán chuánCảm giác này chỉ có thể tự cảm nhận, không thể diễn tả bằng lời.

HSK 4
0:03s
zhè yǐ jīng gòu le qí shí huà shuō huí láiNhư vậy là đủ rồi. Thật ra nói đi cũng phải nói lại,

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
dàn shì duō yí gè rén jiù duō yī fèn lì liàngnhưng thêm một người, là thêm một phần sức mạnh.

HSK 6
0:03s
wǒ kàn bù guàn nà xiē bù dǐ kàng de huài dōng xiTôi không ưa những kẻ không kháng cự đó.