Cách dùng "无拘无束 自由自在" (wú jū wú shù zì yóu zì zài) trong hội thoại tiếng Trung
无拘无束 自由自在
wú jū wú shù zì yóu zì zài
không bị ràng buộc, tự do tự tại.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
16:13
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 有朝一日 我一定要做另外一个人 | yǒu zhāo yī rì wǒ yí dìng yào zuò lìng wài yí gè rén | một ngày nào đó ta nhất định sẽ trở thành một con người khác, |
| 2▶ | 无拘无束 自由自在 | wú jū wú shù zì yóu zì zài | không bị ràng buộc, tự do tự tại. |
| 3 | 原来如此 | yuán lái rú cǐ | Thì ra là vậy. |
More Clips From Episode
Total 90 clips (Page 4 of 5)
HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
zǔ fù wèi gāo quán zhòng jiǔ chéng zhī shū niǔTổ phụ quyền cao chức trọng, là đầu não của Cửu Thành,

HSK 2
0:03s
chéng zhǔ zěn me hǎo duān duān dì huì zài fǔ mén kǒu aSao đang yên đang lành thành chủ lại ra cổng phủ?

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
cóng jīn yǐ hòu nǐ bì xū lí tā yuǎn yì diǎntừ nay về sau nàng phải tránh xa hắn một chút.

HSK 7
0:03s
wǒ kě shì tāo kōng le wǒ bì shēng suǒ xué de běn shì huàn lái de hǎo bù hǎoTa đã phải dốc hết tất cả bản lĩnh từng học trong đời mới đổi được đấy.

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s
yǒu shì fàn yún wú shì wèi yán èr xiōngcó việc mới nghĩ đến Phạm Vân, không có việc gì chỉ biết mỗi hai người Vệ Anh, Nhan Giáng.

HSK 6
0:03s
hái bù céng yǒu rén wèi wǒ rú cǐ dì máng qián máng hòu dechưa từng có ai bận rộn ngược xuôi vì ta như vậy.

HSK 7
0:03s
shuō shuō nǐ de xuǎn shì biàn gé jì huà ba hǎo bù hǎonói về kế hoạch cải cách thi cử của ngài đi. Được không?

HSK 5
0:03s
wǒ bú shì bù néng wèi nǐ shuō dào shuō dào nà nǚ zǐnói cho nàng thì cũng được thôi. Vậy có phải

HSK 6
0:03s
jiù suàn nǚ zǐ kě yǐ cān shì dàn nǐ bù xíngdù nữ tử có thể tham gia thi cử nhưng nàng thì không được.







