Cách dùng "无拘无束 自由自在" (wú jū wú shù zì yóu zì zài) trong hội thoại tiếng Trung
无拘无束 自由自在
wú jū wú shù zì yóu zì zài
không bị ràng buộc, tự do tự tại.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
16:13
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 有朝一日 我一定要做另外一个人 | yǒu zhāo yī rì wǒ yí dìng yào zuò lìng wài yí gè rén | một ngày nào đó ta nhất định sẽ trở thành một con người khác, |
| 2▶ | 无拘无束 自由自在 | wú jū wú shù zì yóu zì zài | không bị ràng buộc, tự do tự tại. |
| 3 | 原来如此 | yuán lái rú cǐ | Thì ra là vậy. |
More Clips From Episode
Total 90 clips (Page 5 of 5)
HSK 3
0:03s
zhè jīn gǔ bù shū cái shì yuè shuì yuè fá de yuán xiōnggân cốt không được vận động mới là nguyên nhân khiến càng ngủ càng mệt.

HSK 7
0:03s
qí mǎ cù jū mù shè tǒng tǒng gěi fū rén ān pái shàngcưỡi ngựa, đá cầu, bắn tên gỗ, đều phải sắp xếp cho phu nhân tham gia.

HSK 4
0:03s
gěi nín ān pái le hǎo xiē qiáng shēn jiàn tǐ de huó dònglại sắp xếp cho người rất nhiều hoạt động rèn luyện thân thể.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
xiū shàn bié yuàn xū yào huā fèi liǎng gè wǒTu sửa biệt viện lại cần tốn tới hai lần giá trị của ta?

HSK 4
0:03s
zhè méi xiū xī hǎo a fā diǎn huǒ zhèng chángChắc nghỉ ngơi không đủ thôi, nổi nóng một chút cũng là bình thường.

HSK 7
0:03s
zhǐ yǔ fū rén dān dú jiāo yì qí tā rén yī gài bú jiànchỉ giao dịch riêng với phu nhân, ngoài ra không gặp bất kỳ ai khác.


