Cách dùng "有何一计 说来听听" (yǒu hé yī jì shuō lái tīng tīng) trong hội thoại tiếng Trung
有何一计 说来听听
yǒu hé yī jì shuō lái tīng tīng
Kế gì vậy? Nói ra nghe thử nào.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
0:29
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 正好有一计 | zhèng hǎo yǒu yī jì | Vừa khéo có một kế sao? |
| 2▶ | 有何一计 说来听听 | yǒu hé yī jì shuō lái tīng tīng | Kế gì vậy? Nói ra nghe thử nào. |
| 3 | 不必故弄玄虚了 | bù bì gù nòng xuán xū le | Không cần tỏ ra thần bí đâu. |
More Clips From Episode
Total 90 clips (Page 1 of 5)
HSK 7
0:03s
fāng jiān chuán wén zhèng dà rén jìn rì bèi è mèng chán shēnDân gian đồn rằng gần đây Trịnh đại nhân bị ác mộng quấy nhiễu,

HSK 2
0:03s
shén me yì si a nà rì zài huán é lóuLà sao vậy? Chắc cô vẫn còn nhớ chuyện cô thay hắn trộm hoa văn trên vạt áo ta

HSK 4
0:03s
shén me tiáo jiàn nǐ shuō ba duō shǎo yín liǎngNgài cứ nói điều kiện ra đi. Cần bao nhiêu ngân lượng?

HSK 5
0:03s
chéng dān yí bàn de fèi yòng nǐ shì jué de wǒ xiū bù qǐ maGánh vác một nửa chi phí sao? Ngươi nghĩ ta sửa không nổi à?

HSK 5
0:03s
wǒ dí què yǒu yí gè tiáo jiàn shén me tiáo jiànĐúng là ta có một điều kiện. Điều kiện gì?

HSK 4
0:03s
chéng zhǔ yīng gāi bǐ rèn hé rén dōu qīng chǔ bachắc hẳn thành chủ rõ hơn bất kỳ ai chứ?

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
bù xiǎng gěi yě bié làng fèi wǒ men shí jiān fū rén wǒ men zǒukhông muốn đưa thì cũng đừng lãng phí thời gian của bọn ta. Phu nhân, chúng ta đi.

HSK 4
0:03s
wǒ men zài shāng liáng nǐ men kě yǐ jì xù zì jǐ qù zhǎoChúng ta bàn bạc lại đi. Các ngươi có thể tiếp tục tự đi tìm

HSK 2
0:03s
zhèng èr gōng zi wǒ men huí qù xiǎng yī xiǎng aTrịnh nhị công tử, bọn ta quay về sẽ suy nghĩ lại.

HSK 3
0:03s
nǐ děng wǒ men xìn wǒ men zài xiǎng yī xiǎngNgài cứ đợi tin của bọn ta nhé. Bọn ta sẽ suy nghĩ lại.

HSK 3
0:03s
wǒ yī tiān jiù néng gǎo dìng wǒ shì xiāng xìn nǐMột ngày là ta có thể giải quyết êm xuôi. Ta tin nàng.







