Cách dùng "等警察走远再说" (děng jǐng chá zǒu yuǎn zài shuō) trong hội thoại tiếng Trung
等警察走远再说
děng jǐng chá zǒu yuǎn zài shuō
Đợi… đợi cảnh sát đi xa đã.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
10:01
TMDB ID
254498
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 必须让她回家 - 我先回去训练了 - 等一下 | bì xū ràng tā huí jiā - wǒ xiān huí qù xùn liàn le - děng yí xià | Đợi con bé kia nhập hàng về, phải bảo nó về nhà. - Cháu đi luyện tập đây. - Đợi một chút. |
| 2▶ | 等警察走远再说 | děng jǐng chá zǒu yuǎn zài shuō | Đợi… đợi cảnh sát đi xa đã. |
| 3 | 没查过的还有前面的一个五金店 一个理发馆 | méi chá guò de hái yǒu qián miàn de yí gè wǔ jīn diàn yí gè lǐ fà guǎn | Chỉ còn mỗi tiệm kim khí, tiệm cắt tóc và tiệm mạt chược phía trước là chưa kiểm tra. |
More Clips From Episode
Total 71 clips (Page 2 of 4)
HSK 7
0:03s
nǐ huì biàn mó shù a nǐ ér zi huì biàn liǎnAnh biết ảo thuật ư? Con trai anh biết thay đầu?

HSK 3
0:03s
wù lǐ kàn huā rú guǒ wǒ men sān 、 sì gè yuè yǐ hòu zài lái nehoa trong màn sương. Nếu ba, bốn tháng nữa chúng ta quay lại đây

HSK 5
0:03s
hái shì huì tiē diǎn ér qián sòng wǒ men pào miàn decòn bỏ chút tiền tặng bọn cháu mì tôm.

HSK 7
0:03s
xiǎo hé yào shì bèi tā dīng shàng nà jiù má fán leHiểu Hà mà lọt vào tầm ngắm của hắn thì phiền phức rồi.

HSK 5
0:03s
má fán nín yǒu xiāo xī jǐn kuài lián xì wǒ men hǎo ba ?Phiền anh có tin gì thì liên hệ ngay với chúng tôi.

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ zhè ér yǒu méi yǒu shǒu jī chōng diàn qì a ? yǒu ràng rén gěi nǐ náAnh có sạc điện thoại không? Có, để tôi bảo người lấy cho anh.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
jié guǒ guò le méi hǎo jiǔ tā yòu pǎo lái nàoKết quả là chẳng bao lâu sau, cô ta lại chạy đến làm loạn.










