Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "等警察走远再说" (děng jǐng chá zǒu yuǎn zài shuō) trong hội thoại tiếng Trung

等警察走远再说

děng jǐng chá zǒu yuǎn zài shuō

Đợi… đợi cảnh sát đi xa đã.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
10:01
TMDB ID
254498
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1必须让她回家 - 我先回去训练了 - 等一下bì xū ràng tā huí jiā - wǒ xiān huí qù xùn liàn le - děng yí xiàĐợi con bé kia nhập hàng về, phải bảo nó về nhà. - Cháu đi luyện tập đây. - Đợi một chút.
2等警察走远再说děng jǐng chá zǒu yuǎn zài shuōĐợi… đợi cảnh sát đi xa đã.
3没查过的还有前面的一个五金店 一个理发馆méi chá guò de hái yǒu qián miàn de yí gè wǔ jīn diàn yí gè lǐ fà guǎnChỉ còn mỗi tiệm kim khí, tiệm cắt tóc và tiệm mạt chược phía trước là chưa kiểm tra.

More Clips From Episode

Total 71 clips (Page 1 of 4)
做好你分内的事 回医院继续守着韩梓昂
HSK 5
0:03s
zuò hǎo nǐ fèn nèi de shì huí yī yuàn jì xù shǒu zhe hán zǐ ángLàm tốt phận sự của cháu đi. Quay lại viện để ý Hàn Tử Ngang,
这事啊 不能全怪他
HSK 5
0:03s
zhè shì a bù néng quán guài tāCũng không thể đổ hết lỗi cho chú ấy.
路上顺带拉个活儿
HSK 4
0:03s
lù shàng shùn dài lā gè huó erTrên đường đi, họ tiện thể chở khách kiếm thêm.
地图呢?拿来我看看
HSK 3
0:03s
dì tú ne ? ná lái wǒ kàn kànBản đồ đâu? Lấy ra đây bố xem nào.
重点查这里
HSK 4
0:03s
zhòng diǎn chá zhè lǐTập trung điều tra chỗ này.
路上丢了一包 回头赔给你
HSK 6
0:03s
lù shàng diū le yī bāo huí tóu péi gěi nǐĐánh rơi một bao trên đường rồi, lát cháu đền chú.
我叫苑自强 你呢?
HSK 1
0:03s
wǒ jiào yuàn zì qiáng nǐ ne ?Ta làm quen nhé, chú tên là Uyển Tự Cường. Còn cháu?
这三个你给我包了
HSK 2
0:03s
zhè sān gè nǐ gěi wǒ bāo leGói cho tôi ba củ này.
这儿有我们呢 要不你回去休息休息吧?
HSK 2
0:03s
zhè ér yǒu wǒ men ne yào bù nǐ huí qù xiū xī xiū xī ba ?Ở đây có bọn tôi. Hay anh về nghỉ chút đi.
何晓荷和她爸一样不懂事
HSK 7
0:03s
hé xiǎo hé hé tā bà yī yàng bù dǒng shìHà Hiểu Hà xốc nổi y như bố nó.
你看把冉队都累成什么样了?
HSK 6
0:03s
nǐ kàn bǎ rǎn duì dōu lèi chéng shén me yàng le ?Làm đội trưởng Nhiễm mệt bở hơi tai.
别这么说 晓荷变成这样 我也有责任
HSK 4
0:03s
bié zhè me shuō xiǎo hé biàn chéng zhè yàng wǒ yě yǒu zé rènĐừng nói như vậy. Hiểu Hà thành ra thế này cũng tại tôi.
张口“师父” 闭口“师父” 何远航也配
HSK 6
0:03s
zhāng kǒu “ shī fù ” bì kǒu “ shī fù ” hé yuǎn háng yě pèiMở miệng là thầy, luôn miệng gọi thầy, Hà Viễn Hàng xứng sao?
加根笔
HSK 5
0:03s
jiā gēn bǐCầm lấy bút đi.
都上高中了 学习又不太行 让他用会儿功
HSK 7
0:03s
dōu shàng gāo zhōng le xué xí yòu bù tài xíng ràng tā yòng huì er gōngCấp Ba rồi mà học không tốt lắm, tôi bắt nó phải chăm.
再来一遍 “琵琶行 白居易”
HSK 3
0:03s
zài lái yī biàn “ pí pá xíng bái jū yì ”Đọc lại xem nào. Tỳ bà hành của Bạch Cư Dị.
- 慢走 - “问其人” “本长安倡女”
HSK 1
0:03s
- màn zǒu - “ wèn qí rén ” “ běn cháng ān chàng nǚ ”- Đi thong thả nhé. - Bèn gạn hỏi. Được đáp: "Thiếp là đào hát ở Trường An".
必须让她回家 - 我先回去训练了 - 等一下
HSK 5
0:03s
bì xū ràng tā huí jiā - wǒ xiān huí qù xùn liàn le - děng yí xiàĐợi con bé kia nhập hàng về, phải bảo nó về nhà. - Cháu đi luyện tập đây. - Đợi một chút.
五分钟 杀个回马枪
HSK 6
0:03s
wǔ fēn zhōng shā gè huí mǎ qiāngNăm phút. Quay lại đánh úp bất ngờ.
快点 快替我一下 替我一下
HSK 5
0:03s
kuài diǎn kuài tì wǒ yī xià tì wǒ yī xiàMau lên. Thế chỗ tôi một lát. Thế chỗ một lát.