Cách dùng "那我们肯定死活都不给了啊" (nà wǒ men kěn dìng sǐ huó dōu bù gěi le a) trong hội thoại tiếng Trung
那我们肯定死活都不给了啊
Chúng tôi kiên quyết không đưa thêm nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
23:35
TMDB ID
254498
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 结果过了没好久 她又跑来闹 | jié guǒ guò le méi hǎo jiǔ tā yòu pǎo lái nào | Kết quả là chẳng bao lâu sau, cô ta lại chạy đến làm loạn. |
| 2▶ | 那我们肯定死活都不给了啊 | nà wǒ men kěn dìng sǐ huó dōu bù gěi le a | Chúng tôi kiên quyết không đưa thêm nữa. |
| 3 | 我们这儿不给 她就去找那个景区 去骚扰景区的人 | wǒ men zhè ér bù gěi tā jiù qù zhǎo nà ge jǐng qū qù sāo rǎo jǐng qū de rén | Chúng tôi không đưa, thế là cô ta tìm bên khu danh thắng, quấy rầy người ta. |
More Clips From Episode
Total 71 clips (Page 1 of 4)
HSK 5
0:03s
zuò hǎo nǐ fèn nèi de shì huí yī yuàn jì xù shǒu zhe hán zǐ ángLàm tốt phận sự của cháu đi. Quay lại viện để ý Hàn Tử Ngang,

HSK 6
0:03s
lù shàng diū le yī bāo huí tóu péi gěi nǐĐánh rơi một bao trên đường rồi, lát cháu đền chú.

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s
zhè ér yǒu wǒ men ne yào bù nǐ huí qù xiū xī xiū xī ba ?Ở đây có bọn tôi. Hay anh về nghỉ chút đi.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
bié zhè me shuō xiǎo hé biàn chéng zhè yàng wǒ yě yǒu zé rènĐừng nói như vậy. Hiểu Hà thành ra thế này cũng tại tôi.

HSK 6
0:03s
zhāng kǒu “ shī fù ” bì kǒu “ shī fù ” hé yuǎn háng yě pèiMở miệng là thầy, luôn miệng gọi thầy, Hà Viễn Hàng xứng sao?

HSK 7
0:03s
dōu shàng gāo zhōng le xué xí yòu bù tài xíng ràng tā yòng huì er gōngCấp Ba rồi mà học không tốt lắm, tôi bắt nó phải chăm.

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s
- màn zǒu - “ wèn qí rén ” “ běn cháng ān chàng nǚ ”- Đi thong thả nhé. - Bèn gạn hỏi. Được đáp: "Thiếp là đào hát ở Trường An".

HSK 5
0:03s
bì xū ràng tā huí jiā - wǒ xiān huí qù xùn liàn le - děng yí xiàĐợi con bé kia nhập hàng về, phải bảo nó về nhà. - Cháu đi luyện tập đây. - Đợi một chút.








