Cách dùng "近日进展缓慢" (jìn rì jìn zhǎn huǎn màn) trong hội thoại tiếng Trung
近日进展缓慢
tiến độ của lò Tụ Bảo rất chậm chạp.
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:11
jù聚
bǎo宝
yáo窑
“Gần đây”
LINE 0205:12
PLAYING SCENEjìn近
rì日
jìn进
zhǎn展
huǎn缓
màn慢
“tiến độ của lò Tụ Bảo rất chậm chạp.”
LINE 0305:15
zhǔ主
shàng上
yǒu有
duō多
cì次
cuī催
cù促
“Chủ thượng đã nhiều lần thúc giục rồi.”
Show Information