Cách dùng "主上有多次催促" (zhǔ shàng yǒu duō cì cuī cù) trong hội thoại tiếng Trung
主上有多次催促
Chủ thượng đã nhiều lần thúc giục rồi.
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:12
jìn近
rì日
jìn进
zhǎn展
huǎn缓
màn慢
“tiến độ của lò Tụ Bảo rất chậm chạp.”
LINE 0205:15
PLAYING SCENEzhǔ主
shàng上
yǒu有
duō多
cì次
cuī催
cù促
“Chủ thượng đã nhiều lần thúc giục rồi.”
LINE 0305:17
cǐ此
shì事
“Chuyện này,”
Show Information