Cách dùng "不是故意的 你也扎了我呀" (bú shì gù yì de nǐ yě zhā le wǒ ya) trong hội thoại tiếng Trung

shìde zhāleya

Không cố ý thì cũng đã đâm tỷ rồi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
42:00
TMDB ID
283952
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我不是故意的wǒ bú shì gù yì demuội không cố ý mà.
2不是故意的 你也扎了我呀bú shì gù yì de nǐ yě zhā le wǒ yaKhông cố ý thì cũng đã đâm tỷ rồi.
3怎么zěn meSao hả?

More Clips From Episode

Total 247 clips (Page 3 of 13)
又怕您瞧见 惹您不高兴
HSK 7
0:03s
yòu pà nín qiáo jiàn rě nín bù gāo xìngnhưng lại sợ người thấy rồi không vui,

等您出嫁的那日 再交给您
HSK 1
0:03s
děng nín chū jià de nà rì zài jiāo gěi nínchờ ngày nào người gả chồng mới đưa cho người.

还是将它先交给您吧
HSK 4
0:03s
hái shì jiāng tā xiān jiāo gěi nín bathôi thì cứ đưa cho người đi.

最放心不下的便是你
HSK 2
0:03s
zuì fàng xīn bù xià de biàn shì nǐ(người ta lo nhất vẫn là con.)

我是个没用的人
HSK 1
0:03s
wǒ shì gè méi yòng de rén(Ta là một kẻ vô dụng,)

一辈子做了许多错事
HSK 6
0:03s
yī bèi zi zuò le xǔ duō cuò shì(đời này đã làm sai quá nhiều,)

其中最错有两件
HSK 4
0:03s
qí zhōng zuì cuò yǒu liǎng jiàn(trong đó có hai việc sai nhiều nhất.)

我竟不知将它留给你
HSK 7
0:03s
wǒ jìng bù zhī jiāng tā liú gěi nǐ(ta lại không biết để nó lại cho con)

究竟是对是错
HSK 4
0:03s
jiū jìng shì duì shì cuò(là đúng hay sai.)

到如今 连后悔的力气也没有了
HSK 5
0:03s
dào rú jīn lián hòu huǐ de lì qì yě méi yǒu le(đến nay,) (ta chẳng còn sức mà hối hận nữa.)

无论你嫁不嫁人 这件嫁衣
HSK 6
0:03s
wú lùn nǐ jià bù jià rén zhè jiàn jià yī(Dù sau này con có gả chồng hay không,) (chiếc áo cưới này)

都只当留个念想吧
HSK 4
0:03s
dōu zhǐ dāng liú gè niàn xiǎng ba(cũng coi như là kỷ niệm cho con.)

好孩子 你比我聪明
HSK 3
0:03s
hǎo hái zi nǐ bǐ wǒ cōng míng(Con ngoan,) (con thông minh hơn ta,)

我对你就一个期盼
HSK 7
0:03s
wǒ duì nǐ jiù yí gè qī pàn(ta chỉ mong một điều,)

凡事 要学你外祖母
HSK 1
0:03s
fán shì yào xué nǐ wài zǔ mǔ(con gặp chuyện gì) (cũng phải học theo ngoại tổ mẫu,)

到哪儿都能自己立起来
HSK 6
0:03s
dào nǎ ér dōu néng zì jǐ lì qǐ lái(đi đâu cũng phải tự mình đứng vững,)

这年年填窟窿
HSK 7
0:03s
zhè nián nián tián kū lóngnăm nào cũng lấp lỗ hổng,

这窟窿怎么越填越大呢
HSK 7
0:03s
zhè kū lóng zěn me yuè tián yuè dà nemà sao càng lúc lỗ hổng lại càng lớn vậy?

公中盈余本就不多
HSK 6
0:03s
gōng zhōng yíng yú běn jiù bù duōngân khố chung vốn không dư nhiều,

今年人情往来走动 又多了些
HSK 7
0:03s
jīn nián rén qíng wǎng lái zǒu dòng yòu duō le xiēnăm nay lại phải giao thiệp nhiều hơn năm trước.