Cách dùng "等您出嫁的那日 再交给您" (děng nín chū jià de nà rì zài jiāo gěi nín) trong hội thoại tiếng Trung
等您出嫁的那日 再交给您
chờ ngày nào người gả chồng mới đưa cho người.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
8:57
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 太太留信 让我将嫁衣先收起来 | tài tài liú xìn ràng wǒ jiāng jià yī xiān shōu qǐ lái | Thái thái có để lại lời dặn, nói ta cất áo cưới đi trước, |
| 2▶ | 等您出嫁的那日 再交给您 | děng nín chū jià de nà rì zài jiāo gěi nín | chờ ngày nào người gả chồng mới đưa cho người. |
| 3 | 可我方才听到您和青蒲 说的那些话 | kě wǒ fāng cái tīng dào nín hé qīng pú shuō de nà xiē huà | Nhưng vừa rồi ta nghe được người và Thanh Bồ nói chuyện, |
More Clips From Episode
Total 247 clips (Page 3 of 13)
HSK 5
0:03s
dào rú jīn lián hòu huǐ de lì qì yě méi yǒu le(đến nay,) (ta chẳng còn sức mà hối hận nữa.)

HSK 6
0:03s
wú lùn nǐ jià bù jià rén zhè jiàn jià yī(Dù sau này con có gả chồng hay không,) (chiếc áo cưới này)

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
jīn nián rén qíng wǎng lái zǒu dòng yòu duō le xiēnăm nay lại phải giao thiệp nhiều hơn năm trước.















