Cách dùng "等站稳了脚跟 再想别的" (děng zhàn wěn le jiǎo gēn zài xiǎng bié de) trong hội thoại tiếng Trung
等站稳了脚跟 再想别的
Chờ đứng vững chân rồi nghĩ tới chuyện khác sau.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
19:43
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 甚至比旁人再贵个半成 也是可以的 省得树敌 | shèn zhì bǐ páng rén zài guì gè bàn chéng yě shì kě yǐ de shěng de shù dí | thậm chí cao hơn người khác nửa phần cũng được, tránh lôi kéo kẻ thù. |
| 2▶ | 等站稳了脚跟 再想别的 | děng zhàn wěn le jiǎo gēn zài xiǎng bié de | Chờ đứng vững chân rồi nghĩ tới chuyện khác sau. |
| 3 | 那小的 再去照看一眼别的 | nà xiǎo de zài qù zhào kàn yī yǎn bié de | Vậy ta đi lo việc khác. |
More Clips From Episode
Total 247 clips (Page 3 of 13)
HSK 1
0:03s
děng nín chū jià de nà rì zài jiāo gěi nínchờ ngày nào người gả chồng mới đưa cho người.

HSK 5
0:03s
dào rú jīn lián hòu huǐ de lì qì yě méi yǒu le(đến nay,) (ta chẳng còn sức mà hối hận nữa.)

HSK 6
0:03s
wú lùn nǐ jià bù jià rén zhè jiàn jià yī(Dù sau này con có gả chồng hay không,) (chiếc áo cưới này)

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
jīn nián rén qíng wǎng lái zǒu dòng yòu duō le xiēnăm nay lại phải giao thiệp nhiều hơn năm trước.














