Cách dùng "对了 忘了告诉你件事" (duì le wàng le gào sù nǐ jiàn shì) trong hội thoại tiếng Trung
对了 忘了告诉你件事
duì le wàng le gào sù nǐ jiàn shì
Đúng rồi, quên không nói,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
25:39
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 像你们四房这样 经营得宜 那是少之又少 | xiàng nǐ men sì fáng zhè yàng jīng yíng dé yí nà shì shǎo zhī yòu shǎo | Làm ăn khấm khá như nhà cô là chuyện rất hiếm. |
| 2▶ | 对了 忘了告诉你件事 | duì le wàng le gào sù nǐ jiàn shì | Đúng rồi, quên không nói, |
| 3 | 昨日你父亲 带着你的妹妹 | zuó rì nǐ fù qīn dài zhe nǐ de mèi mèi | hôm qua phụ thân cô dẫn theo muội muội cô |
More Clips From Episode
Total 247 clips (Page 3 of 13)
HSK 1
0:03s
děng nín chū jià de nà rì zài jiāo gěi nínchờ ngày nào người gả chồng mới đưa cho người.

HSK 5
0:03s
dào rú jīn lián hòu huǐ de lì qì yě méi yǒu le(đến nay,) (ta chẳng còn sức mà hối hận nữa.)

HSK 6
0:03s
wú lùn nǐ jià bù jià rén zhè jiàn jià yī(Dù sau này con có gả chồng hay không,) (chiếc áo cưới này)

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
jīn nián rén qíng wǎng lái zǒu dòng yòu duō le xiēnăm nay lại phải giao thiệp nhiều hơn năm trước.














