Cách dùng "好好地教教她们 礼数和规矩" (hǎo hǎo dì jiào jiào tā men lǐ shù hé guī jǔ) trong hội thoại tiếng Trung
好好地教教她们 礼数和规矩
dạy dỗ chúng cho biết lễ tiết, quy củ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
34:52
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我房的嬷嬷都叫来 | wǒ fáng de mā mā dōu jiào lái | trong phòng ta tới, |
| 2▶ | 好好地教教她们 礼数和规矩 | hǎo hǎo dì jiào jiào tā men lǐ shù hé guī jǔ | dạy dỗ chúng cho biết lễ tiết, quy củ. |
| 3 | 别到了议亲的时候 | bié dào le yì qīn de shí hòu | Đừng để tới lúc bàn chuyện hôn sự |
More Clips From Episode
Total 247 clips (Page 3 of 13)
HSK 1
0:03s
děng nín chū jià de nà rì zài jiāo gěi nínchờ ngày nào người gả chồng mới đưa cho người.

HSK 5
0:03s
dào rú jīn lián hòu huǐ de lì qì yě méi yǒu le(đến nay,) (ta chẳng còn sức mà hối hận nữa.)

HSK 6
0:03s
wú lùn nǐ jià bù jià rén zhè jiàn jià yī(Dù sau này con có gả chồng hay không,) (chiếc áo cưới này)

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
jīn nián rén qíng wǎng lái zǒu dòng yòu duō le xiēnăm nay lại phải giao thiệp nhiều hơn năm trước.














