Cách dùng "结果还是没赶上" (jié guǒ hái shì méi gǎn shàng) trong hội thoại tiếng Trung
结果还是没赶上
vậy mà cũng vẫn không kịp.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
26:47
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我立刻往回赶 | wǒ lì kè wǎng huí gǎn | ta vội vàng trở về, |
| 2▶ | 结果还是没赶上 | jié guǒ hái shì méi gǎn shàng | vậy mà cũng vẫn không kịp. |
| 3 | 他是来办差的 今儿就回去了 说是夜里还要当值 | tā shì lái bàn chāi de jīn ér jiù huí qù le shuō shì yè lǐ hái yào dāng zhí | Ngài ấy tới làm việc, về luôn trong ngày rồi, nói là đêm còn phải trực. |
More Clips From Episode
Total 247 clips (Page 3 of 13)
HSK 1
0:03s
děng nín chū jià de nà rì zài jiāo gěi nínchờ ngày nào người gả chồng mới đưa cho người.

HSK 5
0:03s
dào rú jīn lián hòu huǐ de lì qì yě méi yǒu le(đến nay,) (ta chẳng còn sức mà hối hận nữa.)

HSK 6
0:03s
wú lùn nǐ jià bù jià rén zhè jiàn jià yī(Dù sau này con có gả chồng hay không,) (chiếc áo cưới này)

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
jīn nián rén qíng wǎng lái zǒu dòng yòu duō le xiēnăm nay lại phải giao thiệp nhiều hơn năm trước.














