Cách dùng "今日看他 好似和以前不一样" (jīn rì kàn tā hǎo sì hé yǐ qián bù yí yàng) trong hội thoại tiếng Trung
今日看他 好似和以前不一样
(Hôm nay nhìn ngài ấy) (hình như không giống trước.)
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
1:21
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我明白 | wǒ míng bái | Ta hiểu. |
| 2▶ | 今日看他 好似和以前不一样 | jīn rì kàn tā hǎo sì hé yǐ qián bù yí yàng | (Hôm nay nhìn ngài ấy) (hình như không giống trước.) |
| 3 | 与睿昌王有勾连的人 | yǔ ruì chāng wáng yǒu gōu lián de rén | Những kẻ cấu kết với Duệ Xương vương |
More Clips From Episode
Total 247 clips (Page 3 of 13)
HSK 1
0:03s
děng nín chū jià de nà rì zài jiāo gěi nínchờ ngày nào người gả chồng mới đưa cho người.

HSK 5
0:03s
dào rú jīn lián hòu huǐ de lì qì yě méi yǒu le(đến nay,) (ta chẳng còn sức mà hối hận nữa.)

HSK 6
0:03s
wú lùn nǐ jià bù jià rén zhè jiàn jià yī(Dù sau này con có gả chồng hay không,) (chiếc áo cưới này)

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
jīn nián rén qíng wǎng lái zǒu dòng yòu duō le xiēnăm nay lại phải giao thiệp nhiều hơn năm trước.














