Cách dùng "看来 也不过如此" (kàn lái yě bù guò rú cǐ) trong hội thoại tiếng Trung

kànlái guò

Xem ra, cũng chỉ có vậy thôi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
42:52
TMDB ID
283952
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我当祖家的规矩 能有多好呢wǒ dāng zǔ jiā de guī jǔ néng yǒu duō hǎo neta còn tưởng quy củ trong nhà tổ có gì hay lắm.
2看来 也不过如此kàn lái yě bù guò rú cǐXem ra, cũng chỉ có vậy thôi.
3你少拿话激我 我不吃你这一套nǐ shǎo ná huà jī wǒ wǒ bù chī nǐ zhè yī tàoTỷ không cần khích muội, không có tác dụng gì đâu.

More Clips From Episode

Total 247 clips (Page 12 of 13)
那毕竟是世子爷
HSK 5
0:03s
nà bì jìng shì shì zi yédù sao cũng là thế tử,

咱们还是出去迎一下
HSK 5
0:03s
zán men hái shì chū qù yíng yī xiàchúng ta ra đón đi.

难道还要受我的礼不成
HSK 6
0:03s
nán dào hái yào shòu wǒ de lǐ bù chéngchẳng lẽ ta còn phải hành lễ.

世子爷您说笑了 给您行礼
HSK 2
0:03s
shì zi yé nín shuō xiào le gěi nín xíng lǐThế tử nói đùa, hành lễ với ngài

你耳朵什么时候 变得这么好了
HSK 3
0:03s
nǐ ěr duǒ shén me shí hòu biàn dé zhè me hǎo leTai của ngài thính như vậy từ bao giờ?

我们在背后说话 你都能听得见
HSK 5
0:03s
wǒ men zài bèi hòu shuō huà nǐ dōu néng tīng de jiànChúng ta nói sau lưng mà ngài cũng nghe được.

我把刀 架在那丫头脖子上
HSK 7
0:03s
wǒ bǎ dāo jià zài nà yā tou bó zi shàngTa kề đao lên cổ nha hoàn đó,

任我站在门外 想怎么听 就怎么听
HSK 7
0:03s
rèn wǒ zhàn zài mén wài xiǎng zěn me tīng jiù zěn me tīngđể ta đứng ngoài cửa, thích nghe bao nhiêu thì nghe bấy nhiêu.

这又是何必 那又是何苦 这又是为什么
HSK 7
0:03s
zhè yòu shì hé bì nà yòu shì hé kǔ zhè yòu shì wèi shén meNgười này hỏi sao phải làm vậy, người kia hỏi sao phải chịu khổ, người khác lại hỏi tại sao,

这些话我都已经听腻了
HSK 2
0:03s
zhè xiē huà wǒ dōu yǐ jīng tīng nì leta đã nghe tới chán những lời này rồi.

好 好 好 我不说了就是了
HSK 4
0:03s
hǎo hǎo hǎo wǒ bù shuō le jiù shì leThôi được rồi, ta không nói nữa là được.

你信不信我再也不理你
HSK 6
0:03s
nǐ xìn bù xìn wǒ zài yě bù lǐ nǐCó tin là sau này ta mặc kệ ngài không?

我只能靠这一条路 才能保住侯府
HSK 5
0:03s
wǒ zhǐ néng kào zhè yī tiáo lù cái néng bǎo zhù hóu fǔTa chỉ có thể đi con đường này mới bảo vệ được hầu phủ.

对不起 怜姐儿 扎死我了
HSK 6
0:03s
duì bù qǐ lián jiě ér zhā sǐ wǒ leXin lỗi, Liên tỷ nhi. Đâm tỷ đau chết đi được.

你让我扎你一下 我就原谅你
HSK 6
0:03s
nǐ ràng wǒ zhā nǐ yī xià wǒ jiù yuán liàng nǐMuội để tỷ đâm lại, thì tỷ sẽ tha thứ.

不是故意的 你也扎了我呀
HSK 6
0:03s
bú shì gù yì de nǐ yě zhā le wǒ yaKhông cố ý thì cũng đã đâm tỷ rồi.

明明是你故意绊的她
HSK 7
0:03s
míng míng shì nǐ gù yì bàn de tāRõ ràng là muội cố ý làm muội ấy té,

祖母口口声声说 教养规矩
HSK 7
0:03s
zǔ mǔ kǒu kǒu shēng shēng shuō jiào yǎng guī jǔTổ mẫu lúc nào cũng nói giáo dưỡng với quy củ

我当祖家的规矩 能有多好呢
HSK 6
0:03s
wǒ dāng zǔ jiā de guī jǔ néng yǒu duō hǎo neta còn tưởng quy củ trong nhà tổ có gì hay lắm.

你少拿话激我 我不吃你这一套
HSK 2
0:03s
nǐ shǎo ná huà jī wǒ wǒ bù chī nǐ zhè yī tàoTỷ không cần khích muội, không có tác dụng gì đâu.