Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "令尊虽私德有亏 可他" (lìng zūn suī sī dé yǒu kuī kě tā) trong hội thoại tiếng Trung

令尊虽私德有亏 可他

lìng zūn suī sī dé yǒu kuī kě tā

Dù đạo đức có tì vết, nhưng lệnh tôn

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
1:41
TMDB ID
283952
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1以至于户部 人员紧缺yǐ zhì yú hù bù rén yuán jǐn quēsẽ khiến cho Hộ bộ thiếu người trầm trọng.
2令尊虽私德有亏 可他lìng zūn suī sī dé yǒu kuī kě tāDù đạo đức có tì vết, nhưng lệnh tôn
3与睿昌王毫无瓜葛yǔ ruì chāng wáng háo wú guā gékhông liên quan tới Duệ Xương vương,

More Clips From Episode

Total 247 clips (Page 2 of 13)
这京城 但凡有想要嫁女儿的
HSK 6
0:03s
zhè jīng chéng dàn fán yǒu xiǎng yào jià nǚ ér deKhắp kinh thành này, nhà ai muốn gả chồng cho con
我不想 只当你的朋友
HSK 4
0:03s
wǒ bù xiǎng zhǐ dāng nǐ de péng yǒuTa không muốn chỉ làm bằng hữu của cô.
您开什么玩笑 我从没想过
HSK 2
0:03s
nín kāi shén me wán xiào wǒ cóng méi xiǎng guòNgài đùa gì vậy? Ta chưa bao giờ nghĩ tới
我要是知道 您要跟我说这个
HSK 4
0:03s
wǒ yào shì zhī dào nín yào gēn wǒ shuō zhè geTa mà biết ngài muốn nói cái này,
我从没想过 我们要在一起
HSK 2
0:03s
wǒ cóng méi xiǎng guò wǒ men yào zài yì qǐTa chưa bao giờ nghĩ tới việc chúng ta sẽ bên nhau.
那便从今日开始想
HSK 5
0:03s
nà biàn cóng jīn rì kāi shǐ xiǎngvậy thì bắt đầu nghĩ từ hôm nay đi.
我这辈子就不嫁人了
HSK 2
0:03s
wǒ zhè bèi zi jiù bù jià rén lecả đời này ta không gả chồng,
到时候您也找一个 与自己 门当户对的女子吧
HSK 5
0:03s
dào shí hòu nín yě zhǎo yí gè yǔ zì jǐ mén dāng hù duì de nǚ zǐ baCòn ngài cũng tìm một cô nương môn đăng hộ đối với mình đi.
男人越是位高权重 就越是三妻四妾
HSK 3
0:03s
nán rén yuè shì wèi gāo quán zhòng jiù yuè shì sān qī sì qièNam nhân càng quyền cao chức trọng, thì càng thích tam thê tứ thiếp.
到时我嫁过去 管也管不了 拦也拦不住
HSK 6
0:03s
dào shí wǒ jià guò qù guǎn yě guǎn bù liǎo lán yě lán bú zhùnếu ta gả vào đó, muốn lo cũng không lo được, muốn cản cũng cản không xong.
还以为您喜欢三爷呢
HSK 3
0:03s
hái yǐ wéi nín xǐ huān sān yé nengười thích Tam gia chứ?
喜欢也不代表 就要嫁给他吧
HSK 5
0:03s
xǐ huān yě bù dài biǎo jiù yào jià gěi tā baThích cũng không có nghĩa là phải gả cho ngài ấy.
老爷又管不了我 我手里头还有银子
HSK 5
0:03s
lǎo yé yòu guǎn bù liǎo wǒ wǒ shǒu lǐ tou hái yǒu yín zilão gia thì không quản được ta, trong tay ta lại có tiền,
就应该好好地 自由自在地过日子
HSK 4
0:03s
jiù yīng gāi hǎo hǎo dì zì yóu zì zài dì guò rì zivậy thì phải lo tranh thủ sống những ngày tự do tự tại.
我再怎么喜欢他 也更喜欢我自己不是
HSK 3
0:03s
wǒ zài zěn me xǐ huān tā yě gèng xǐ huān wǒ zì jǐ bú shìTa có thích ngài ấy tới đâu, cũng vẫn thích bản thân mình hơn mà.
我生意上 还有好些事情呢
HSK 4
0:03s
wǒ shēng yì shàng hái yǒu hǎo xiē shì qíng neviệc làm ăn của ta còn rất nhiều thứ phải lo.
总是听掌柜们回话
HSK 3
0:03s
zǒng shì tīng zhǎng guì men huí huàChỉ nghe chưởng quầy báo cáo
心里还是觉得不踏实
HSK 6
0:03s
xīn lǐ hái shì jué de bù tà shíta cứ cảm thấy không yên tâm.
那会儿您刚及笄
HSK 5
0:03s
nà huì er nín gāng jí jīLúc đó người mới cập kê,
又怕您瞧见 惹您不高兴
HSK 7
0:03s
yòu pà nín qiáo jiàn rě nín bù gāo xìngnhưng lại sợ người thấy rồi không vui,