Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "世子爷不是常常来的" (shì zi yé bú shì cháng cháng lái de) trong hội thoại tiếng Trung

世子爷不是常常来的

shì zi yé bú shì cháng cháng lái de

Thế tử vẫn thường tới mà?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
36:30
TMDB ID
283952
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1怎么了zěn me leSao vậy?
2世子爷不是常常来的shì zi yé bú shì cháng cháng lái deThế tử vẫn thường tới mà?
3朝姐儿 你是不知道cháo jiě ér nǐ shì bù zhī dàoTriêu tỷ nhi, con không biết đó thôi,

More Clips From Episode

Total 247 clips (Page 2 of 13)
老太太和老师 也催得紧
HSK 6
0:03s
lǎo tài tài hé lǎo shī yě cuī dé jǐnlão thái thái và thầy ta cũng cứ thúc giục.
这京城 但凡有想要嫁女儿的
HSK 6
0:03s
zhè jīng chéng dàn fán yǒu xiǎng yào jià nǚ ér deKhắp kinh thành này, nhà ai muốn gả chồng cho con
我不想 只当你的朋友
HSK 4
0:03s
wǒ bù xiǎng zhǐ dāng nǐ de péng yǒuTa không muốn chỉ làm bằng hữu của cô.
您开什么玩笑 我从没想过
HSK 2
0:03s
nín kāi shén me wán xiào wǒ cóng méi xiǎng guòNgài đùa gì vậy? Ta chưa bao giờ nghĩ tới
我要是知道 您要跟我说这个
HSK 4
0:03s
wǒ yào shì zhī dào nín yào gēn wǒ shuō zhè geTa mà biết ngài muốn nói cái này,
我从没想过 我们要在一起
HSK 2
0:03s
wǒ cóng méi xiǎng guò wǒ men yào zài yì qǐTa chưa bao giờ nghĩ tới việc chúng ta sẽ bên nhau.
那便从今日开始想
HSK 5
0:03s
nà biàn cóng jīn rì kāi shǐ xiǎngvậy thì bắt đầu nghĩ từ hôm nay đi.
我这辈子就不嫁人了
HSK 2
0:03s
wǒ zhè bèi zi jiù bù jià rén lecả đời này ta không gả chồng,
到时候您也找一个 与自己 门当户对的女子吧
HSK 5
0:03s
dào shí hòu nín yě zhǎo yí gè yǔ zì jǐ mén dāng hù duì de nǚ zǐ baCòn ngài cũng tìm một cô nương môn đăng hộ đối với mình đi.
男人越是位高权重 就越是三妻四妾
HSK 3
0:03s
nán rén yuè shì wèi gāo quán zhòng jiù yuè shì sān qī sì qièNam nhân càng quyền cao chức trọng, thì càng thích tam thê tứ thiếp.
到时我嫁过去 管也管不了 拦也拦不住
HSK 6
0:03s
dào shí wǒ jià guò qù guǎn yě guǎn bù liǎo lán yě lán bú zhùnếu ta gả vào đó, muốn lo cũng không lo được, muốn cản cũng cản không xong.
还以为您喜欢三爷呢
HSK 3
0:03s
hái yǐ wéi nín xǐ huān sān yé nengười thích Tam gia chứ?
喜欢也不代表 就要嫁给他吧
HSK 5
0:03s
xǐ huān yě bù dài biǎo jiù yào jià gěi tā baThích cũng không có nghĩa là phải gả cho ngài ấy.
老爷又管不了我 我手里头还有银子
HSK 5
0:03s
lǎo yé yòu guǎn bù liǎo wǒ wǒ shǒu lǐ tou hái yǒu yín zilão gia thì không quản được ta, trong tay ta lại có tiền,
就应该好好地 自由自在地过日子
HSK 4
0:03s
jiù yīng gāi hǎo hǎo dì zì yóu zì zài dì guò rì zivậy thì phải lo tranh thủ sống những ngày tự do tự tại.
我再怎么喜欢他 也更喜欢我自己不是
HSK 3
0:03s
wǒ zài zěn me xǐ huān tā yě gèng xǐ huān wǒ zì jǐ bú shìTa có thích ngài ấy tới đâu, cũng vẫn thích bản thân mình hơn mà.
我生意上 还有好些事情呢
HSK 4
0:03s
wǒ shēng yì shàng hái yǒu hǎo xiē shì qíng neviệc làm ăn của ta còn rất nhiều thứ phải lo.
总是听掌柜们回话
HSK 3
0:03s
zǒng shì tīng zhǎng guì men huí huàChỉ nghe chưởng quầy báo cáo
心里还是觉得不踏实
HSK 6
0:03s
xīn lǐ hái shì jué de bù tà shíta cứ cảm thấy không yên tâm.
那会儿您刚及笄
HSK 5
0:03s
nà huì er nín gāng jí jīLúc đó người mới cập kê,