Cách dùng "心里还是觉得不踏实" (xīn lǐ hái shì jué de bù tà shí) trong hội thoại tiếng Trung
心里还是觉得不踏实
ta cứ cảm thấy không yên tâm.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
8:08
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不实地的去看看 | bù shí dì de qù kàn kàn | mà không đi xem thực tế, |
| 2▶ | 心里还是觉得不踏实 | xīn lǐ hái shì jué de bù tà shí | ta cứ cảm thấy không yên tâm. |
| 3 | 姑娘 | gū niáng | Tiểu thư. |
More Clips From Episode
Total 247 clips (Page 3 of 13)
HSK 1
0:03s
děng nín chū jià de nà rì zài jiāo gěi nínchờ ngày nào người gả chồng mới đưa cho người.

HSK 5
0:03s
dào rú jīn lián hòu huǐ de lì qì yě méi yǒu le(đến nay,) (ta chẳng còn sức mà hối hận nữa.)

HSK 6
0:03s
wú lùn nǐ jià bù jià rén zhè jiàn jià yī(Dù sau này con có gả chồng hay không,) (chiếc áo cưới này)

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
jīn nián rén qíng wǎng lái zǒu dòng yòu duō le xiēnăm nay lại phải giao thiệp nhiều hơn năm trước.














