Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "与其他高官也关系平平" (yǔ qí tā gāo guān yě guān xì píng píng) trong hội thoại tiếng Trung

与其他高官也关系平平

yǔ qí tā gāo guān yě guān xì píng píng

quan hệ với các đại thần khác cũng bình thường.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
1:48
TMDB ID
283952
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1与睿昌王毫无瓜葛yǔ ruì chāng wáng háo wú guā gékhông liên quan tới Duệ Xương vương,
2与其他高官也关系平平yǔ qí tā gāo guān yě guān xì píng píngquan hệ với các đại thần khác cũng bình thường.
3所以suǒ yǐCho nên

More Clips From Episode

Total 247 clips (Page 6 of 13)
你虽然不是纪家的人
HSK 2
0:03s
nǐ suī rán bú shì jì jiā de rénDù con không phải người Kỷ gia,

却是老太太的心尖子
HSK 6
0:03s
què shì lǎo tài tài de xīn jiān zinhưng lại là cục vàng của lão thái thái,

我可不敢不让你住啊
HSK 3
0:03s
wǒ kě bù gǎn bù ràng nǐ zhù ata làm sao dám đuổi?

这大太太说话 怎么夹枪带棒的
HSK 1
0:03s
zhè dà tài tài shuō huà zěn me jiā qiāng dài bàng deđại thái thái này nói chuyện sao nghe châm chọc quá vậy?

看在二哥哥的份上 不同她计较
HSK 7
0:03s
kàn zài èr gē gē de fèn shàng bù tóng tā jì jiàonể mặt nhị ca, không tính toán làm gì.

三爷 您不是说让顾姑娘 安心守孝
HSK 7
0:03s
sān yé nín bú shì shuō ràng gù gū niáng ān xīn shǒu xiàoTam gia, không phải ngài nói Cố tiểu thư cứ yên tâm để tang,

给足她考虑时间吗 如今怎么又 巴巴追过去啊
HSK 5
0:03s
gěi zú tā kǎo lǜ shí jiān ma rú jīn zěn me yòu bā bā zhuī guò qù ađể có thời gian cân nhắc sao? Sao hôm nay đã đuổi tới đó rồi?

她这个人 在生意上极为谨慎
HSK 6
0:03s
tā zhè ge rén zài shēng yì shàng jí wéi jǐn shènCon người cô ấy cực kỳ cẩn trọng trong chuyện làm ăn.

我担心 她亲力亲为
HSK 3
0:03s
wǒ dān xīn tā qīn lì qīn wéiTa sợ cô ấy lại đích thân lo liệu,

会跟着这些货跑去山西
HSK 4
0:03s
huì gēn zhe zhè xiē huò pǎo qù shān xīchạy theo hàng lên tận Sơn Tây,

平叔 强龙不压地头蛇 等到了之后
HSK 4
0:03s
píng shū qiáng lóng bù yā dì tóu shé děng dào le zhī hòuBình thúc, chúng ta là người mới, đừng tranh giành với người cũ. Tới nơi rồi,

该拜的码头 就去拜
HSK 6
0:03s
gāi bài de mǎ tóu jiù qù bàinhững cảng nào cần thăm hỏi thì tới,

人家卖什么价 我们就卖什么价
HSK 6
0:03s
rén jiā mài shén me jià wǒ men jiù mài shén me jiàNgười ta bán giá nào, chúng ta bán giá đó,

等站稳了脚跟 再想别的
HSK 3
0:03s
děng zhàn wěn le jiǎo gēn zài xiǎng bié deChờ đứng vững chân rồi nghĩ tới chuyện khác sau.

那小的 再去照看一眼别的
HSK 5
0:03s
nà xiǎo de zài qù zhào kàn yī yǎn bié deVậy ta đi lo việc khác.

这就是你给我的 最终答案
HSK 4
0:03s
zhè jiù shì nǐ gěi wǒ de zuì zhōng dá ànđây là câu trả lời cuối cùng dành cho ta à?

我真是不该这么放纵你 你竟然说走就走
HSK 7
0:03s
wǒ zhēn shì bù gāi zhè me fàng zòng nǐ nǐ jìng rán shuō zǒu jiù zǒuĐúng là ta không nên dung túng cô. Cô nói đi là đi,

既然这样 那你先忙
HSK 3
0:03s
jì rán zhè yàng nà nǐ xiān mángNếu vậy, cô làm việc đi.

二哥哥今儿也回了京城
HSK 1
0:03s
èr gē gē jīn ér yě huí le jīng chéngnhị ca hôm nay cũng về kinh thành,

大舅和大舅母都在 要不我请他们出来
HSK 2
0:03s
dà jiù hé dà jiù mǔ dōu zài yào bù wǒ qǐng tā men chū láiđại cữu và đại cữu mẫu có nhà, hay là ta mời họ ra